Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絷, chiết tự chữ TRẬP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絷:
絷
Biến thể phồn thể: 縶;
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
絷 trập
trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zap1;
絷 trập
Nghĩa Trung Việt của từ 絷
Giản thể của chữ 縶.trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)
Nghĩa của 絷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縶)
[zhí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: CHẤP
书
1. buộc; quấn; trói。拴;捆。
2. giam cầm; giam。拘禁。
3. dây cương。马缰绳。
[zhí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: CHẤP
书
1. buộc; quấn; trói。拴;捆。
2. giam cầm; giam。拘禁。
3. dây cương。马缰绳。
Chữ gần giống với 絷:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絷
縶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絷
| trập | 絷: | trập (trói; kẹt) |

Tìm hình ảnh cho: 絷 Tìm thêm nội dung cho: 絷
