Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 絷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絷, chiết tự chữ TRẬP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絷:

絷 trập

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絷

Chiết tự chữ trập bao gồm chữ 执 糸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

絷 cấu thành từ 2 chữ: 执, 糸
  • chấp, chập, chắp, giập, xúp, xấp, xụp
  • mịch
  • trập [trập]

    U+7D77, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縶;
    Pinyin: zhi2;
    Việt bính: zap1;

    trập

    Nghĩa Trung Việt của từ 絷

    Giản thể của chữ .
    trập, như "trập (trói; kẹt)" (gdhn)

    Nghĩa của 絷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縶)
    [zhí]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: CHẤP

    1. buộc; quấn; trói。拴;捆。
    2. giam cầm; giam。拘禁。
    3. dây cương。马缰绳。

    Chữ gần giống với 絷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絷

    ,

    Chữ gần giống 絷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絷 Tự hình chữ 絷 Tự hình chữ 絷 Tự hình chữ 絷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絷

    trập:trập (trói; kẹt)
    絷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絷 Tìm thêm nội dung cho: 絷