Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 诗篇 trong tiếng Trung hiện đại:
[shīpiān] 1. thơ; bài thơ。诗(总称)。
这些诗篇写得很动人。
những bài thơ này viết rất xúc động.
2. áng thơ。比喻生动而有意义的故事、文章等。
光辉的诗篇。
áng thơ sáng ngời.
英雄的诗篇。
trang sử thi anh hùng.
这些诗篇写得很动人。
những bài thơ này viết rất xúc động.
2. áng thơ。比喻生动而有意义的故事、文章等。
光辉的诗篇。
áng thơ sáng ngời.
英雄的诗篇。
trang sử thi anh hùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗
| thi | 诗: | thi nhân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇
| thiên | 篇: | thiên sách |

Tìm hình ảnh cho: 诗篇 Tìm thêm nội dung cho: 诗篇
