Cao su chống va đập cửa

Từ: 诗篇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诗篇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诗篇 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīpiān] 1. thơ; bài thơ。诗(总称)。
这些诗篇写得很动人。
những bài thơ này viết rất xúc động.
2. áng thơ。比喻生动而有意义的故事、文章等。
光辉的诗篇。
áng thơ sáng ngời.
英雄的诗篇。
trang sử thi anh hùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇

thiên:thiên sách
诗篇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诗篇 Tìm thêm nội dung cho: 诗篇