Từ: 谷底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谷底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谷底 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdǐ] thấp nhất; mức thấp nhất。比喻下降到的最低点;升降中的最低限度。
产品销售量大幅度下降,目前已跌至谷底。
lượng tiêu thụ hàng hoá đang giảm mạnh, trước mắt đã hạ đến mức thấp nhất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
谷底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谷底 Tìm thêm nội dung cho: 谷底