Từ: 策马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策马:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 策 • 马

Nghĩa của 策马 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèmǎ] thúc ngựa。用马刺抽打马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách策:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

mã马:binh mã
策马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策马 Tìm thêm nội dung cho: 策马