Cao su chống va đập cửa

Từ: 遗忘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗忘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遗忘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíwàng] quên; quên sạch; quên mất。忘记。
童年的生活,至今尚未遗忘。
cuộc sống thời niên thiếu đến bây giờ vẫn không quên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘

vong:vong ân
遗忘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗忘 Tìm thêm nội dung cho: 遗忘