Chữ 訥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訥, chiết tự chữ DỐT, NUỐT, NÓI, NỐT, NỘT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訥:

訥 nột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 訥

Chiết tự chữ dốt, nuốt, nói, nốt, nột bao gồm chữ 言 內 hoặc 訁 內 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 訥 cấu thành từ 2 chữ: 言, 內
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • nạp, nội
  • 2. 訥 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 內
  • ngôn
  • nạp, nội
  • nột [nột]

    U+8A25, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ne4, na4;
    Việt bính: nat6 neot6;

    nột

    Nghĩa Trung Việt của từ 訥

    (Tính) Lời nói chậm chạp, ấp úng.
    ◇Tấn Thư
    : Mạo tẩm, khẩu nột, nhi từ tảo tráng lệ , , (Tả Tư truyện ) Vẻ mặt xấu xí, miệng nói ngắc ngứ, mà văn chương tráng lệ.

    dốt, như "dốt đặc, dốt nát" (vhn)
    nói, như "nói năng" (btcn)
    nốt, như "làm nốt cho xong" (btcn)
    nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
    nuốt, như "nuốt vào bụng" (btcn)

    Chữ gần giống với 訥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Dị thể chữ 訥

    , ,

    Chữ gần giống 訥

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訥 Tự hình chữ 訥 Tự hình chữ 訥 Tự hình chữ 訥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 訥

    dốt:dốt đặc, dốt nát
    nhốt: 
    nuốt:nuốt vào bụng
    nói:nói năng
    nốt:làm nốt cho xong
    nột:nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)
    訥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訥 Tìm thêm nội dung cho: 訥