Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 訥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訥, chiết tự chữ DỐT, NUỐT, NÓI, NỐT, NỘT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 訥:
訥
Biến thể giản thể: 讷;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;
訥 nột
◇Tấn Thư 晉書: Mạo tẩm, khẩu nột, nhi từ tảo tráng lệ 貌寢, 口訥, 而辭藻壯麗 (Tả Tư truyện 左思傳) Vẻ mặt xấu xí, miệng nói ngắc ngứ, mà văn chương tráng lệ.
dốt, như "dốt đặc, dốt nát" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nốt, như "làm nốt cho xong" (btcn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào bụng" (btcn)
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: nat6 neot6;
訥 nột
Nghĩa Trung Việt của từ 訥
(Tính) Lời nói chậm chạp, ấp úng.◇Tấn Thư 晉書: Mạo tẩm, khẩu nột, nhi từ tảo tráng lệ 貌寢, 口訥, 而辭藻壯麗 (Tả Tư truyện 左思傳) Vẻ mặt xấu xí, miệng nói ngắc ngứ, mà văn chương tráng lệ.
dốt, như "dốt đặc, dốt nát" (vhn)
nói, như "nói năng" (btcn)
nốt, như "làm nốt cho xong" (btcn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)
nuốt, như "nuốt vào bụng" (btcn)
Chữ gần giống với 訥:
䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 訥
| dốt | 訥: | dốt đặc, dốt nát |
| nhốt | 訥: | |
| nuốt | 訥: | nuốt vào bụng |
| nói | 訥: | nói năng |
| nốt | 訥: | làm nốt cho xong |
| nột | 訥: | nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ) |

Tìm hình ảnh cho: 訥 Tìm thêm nội dung cho: 訥
