Từ: 中世纪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中世纪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 世 • 纪

Nghĩa của 中世纪 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngshìjì] thời trung cổ (chỉ thời đại xã hội phong kiến trong lịch sử Châu âu.)。欧洲历史上指封建社会时代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪

kỉ纪:kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ
中世纪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中世纪 Tìm thêm nội dung cho: 中世纪