Từ: 家访 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家访:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 家 • 访

Nghĩa của 家访 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāfǎng] đi thăm hỏi các gia đình; viếng nhà; thăm viếng (do yêu cầu của công tác)。(因工作需要)到人家庭里访问。
做好青年工人的家访工作。
làm tốt công tác thăm hỏi các gia đình công nhân trẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia家:gia đình; gia dụng
nhà家:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn
家访 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家访 Tìm thêm nội dung cho: 家访