Chữ 羁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羁, chiết tự chữ KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羁:

羁 ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羁

Chiết tự chữ ki bao gồm chữ 网 革 马 hoặc 罒 革 马 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 羁 cấu thành từ 3 chữ: 网, 革, 马
  • võng
  • cách, cức, rắc
  • 2. 羁 cấu thành từ 3 chữ: 罒, 革, 马
  • võng
  • cách, cức, rắc
  • ki [ki]

    U+7F81, tổng 17 nét, bộ Võng 网 [罒]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 羈;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;

    ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 羁

    Giản thể của chữ .
    ki, như "ki lưu (giam giữ; hãm lại)" (gdhn)

    Nghĩa của 羁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (羈)
    [jī]
    Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 18
    Hán Việt: KI

    1. dàm ngựa; cương ngựa。马笼头。
    无羁之马。
    con ngựa không dàm.
    2. ràng buộc; trói buộc; bó buộc。拘束。
    放荡不羁。
    buông tha, không ràng buộc gì.
    3. nán lại; dừng lại; lưu lại。停留;使停留。
    羁旅。
    sống lâu ngày trên đất khách quê người.
    羁留。
    ở lại chốn quê người.
    Từ ghép:
    羁绊 ; 羁勒 ; 羁留 ; 羁旅 ; 羁縻 ; 羁押

    Chữ gần giống với 羁:

    , , , 罿, ,

    Dị thể chữ 羁

    ,

    Chữ gần giống 羁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羁 Tự hình chữ 羁 Tự hình chữ 羁 Tự hình chữ 羁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 羁

    ki:ki lưu (giam giữ; hãm lại)
    羁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羁 Tìm thêm nội dung cho: 羁