Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羁, chiết tự chữ KI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羁:
羁
Biến thể phồn thể: 羈;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羁 ki
ki, như "ki lưu (giam giữ; hãm lại)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
羁 ki
Nghĩa Trung Việt của từ 羁
Giản thể của chữ 羈.ki, như "ki lưu (giam giữ; hãm lại)" (gdhn)
Nghĩa của 羁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (羈)
[jī]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 18
Hán Việt: KI
书
1. dàm ngựa; cương ngựa。马笼头。
无羁之马。
con ngựa không dàm.
2. ràng buộc; trói buộc; bó buộc。拘束。
放荡不羁。
buông tha, không ràng buộc gì.
3. nán lại; dừng lại; lưu lại。停留;使停留。
羁旅。
sống lâu ngày trên đất khách quê người.
羁留。
ở lại chốn quê người.
Từ ghép:
羁绊 ; 羁勒 ; 羁留 ; 羁旅 ; 羁縻 ; 羁押
[jī]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 18
Hán Việt: KI
书
1. dàm ngựa; cương ngựa。马笼头。
无羁之马。
con ngựa không dàm.
2. ràng buộc; trói buộc; bó buộc。拘束。
放荡不羁。
buông tha, không ràng buộc gì.
3. nán lại; dừng lại; lưu lại。停留;使停留。
羁旅。
sống lâu ngày trên đất khách quê người.
羁留。
ở lại chốn quê người.
Từ ghép:
羁绊 ; 羁勒 ; 羁留 ; 羁旅 ; 羁縻 ; 羁押
Dị thể chữ 羁
羈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羁
| ki | 羁: | ki lưu (giam giữ; hãm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 羁 Tìm thêm nội dung cho: 羁
