Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: độc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 24 kết quả cho từ độc:

độc, đốc [độc, đốc]

U+6BD2, tổng 9 nét, bộ Vô 母 [毋]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: du2, dai4;
Việt bính: duk6
1. [毒龍] độc long 2. [病毒] bệnh độc 3. [以毒治毒] dĩ độc trị độc 4. [劇毒] kịch độc 5. [仰毒] ngưỡng độc 6. [中毒] trúng độc;

độc, đốc

Nghĩa Trung Việt của từ 毒

(Tính) Ác, hiểm.
◎Như: độc kế
mưu kế độc ác, ngoan độc hung ác.

(Tính)
Có tính chất làm hại.
◎Như: độc xà rắn độc, độc duợc thuốc độc.
◇Nguyễn Du : Bất lộ trảo nha dữ giác độc (Phản Chiêu hồn ) Không để lộ ra nanh vuốt nọc độc.

(Tính)
Gay gắt, mãnh liệt.
◎Như: thái dương chân độc nắng thật gay gắt.
◇Bạch Cư Dị : Mỗi nhân độc thử bi thân cố, Đa tại viêm phương chướng hải trung , (Hạ nhật dữ Nhàn thiền sư lâm hạ tị thử ) Mỗi lần nắng gắt lại thương xót cho người thân quyến, Phần lớn ở tại miền biển khí chướng phương nam.

(Danh)
Họa hại.
◎Như: sanh độc sinh ra họa hại.

(Danh)
Chất làm hại người.
◎Như: trúng độc .

(Danh)
Chỉ morphine (mạ phê ), chất ma túy, v.v.
◎Như: phiến độc buôn ma túy, hấp độc hút thuốc phiện, hít ma túy.

(Động)
Làm hại.
◎Như: đồ độc sinh linh làm hại giống sinh linh.

(Động)
Căm giận, oán hận.
◎Như: phẫn độc căm tức.
◇Liễu Tông Nguyên : Bỉ ngô hương lân chi tử tắc dĩ hậu hĩ, hựu an cảm độc da? , (Bộ xà giả thuyết ) So với những người trong làng xóm của tôi thì cũng là chết sau, sao lại dám oán hận chi nữa?

(Động)
Trị, cai trị.Một âm là đốc.

(Danh)

◎Như: quyên đốc nước Quyên Đốc, tức là nước Thiên Trúc , gọi là nước ấn Độ bây giờ.

độc, như "đầu độc; thuốc độc; độc kế" (vhn)
nọc, như "nọc rắn" (btcn)

Nghĩa của 毒 trong tiếng Trung hiện đại:

[dú]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỘC
1. độc; chất độc。进入有机体后能跟有机体起化学变化,破坏体内组织和生理机能的物质。
病毒
siêu vi trùng; vi-rút
中毒
ngộ độc; trúng độc
蝎子有毒。
bò cạp có độc.
2. độc; có hại (đối với tư tưởng ý thức)。指对思想意识有害的事物。
肃清流毒
quét sạch nộc độc
3. ma tuý; chất nghiện; xì ke; thuốc mê; thuốc ngủ; chất độc。毒品。
吸毒
hút xì ke; hít ma tuý; hút á phiện.
贩毒
buôn thuốc phiện; buôn ma tuý
4. có độc; có nọc; độc。有毒的。
毒蛇
rắn độc
毒药
thuốc độc
5. đánh bả; giết; diệt bằng chất độc。用毒物害死。
买药毒老鼠。
mua thuốc diệt chuột
6. gay gắt; cay độc; ác độc; hiểm độc; hiểm。毒辣;猛烈。
毒打
đánh đòn hiểm; đánh tàn nhẫn.
毒计
độc kế; kế hiểm
他的心肠真毒
lòng dạ nó thật hiểm độc.
七月的天气,太阳正毒。
thời tiết tháng bảy, nắng thật gay gắt.
Từ ghép:
毒草 ; 毒虫 ; 毒刺 ; 毒疮 ; 毒打 ; 毒蛾 ; 毒饵 ; 毒恶 ; 毒害 ; 毒狠 ; 毒花花 ; 毒化 ; 毒计 ; 毒剂 ; 毒箭 ; 毒菌 ; 毒辣 ; 毒瘤 ; 毒骂 ; 毒谋 ; 毒品 ; 毒气 ; 毒热 ; 毒日头 ; 毒杀 ; 毒舌 ; 毒蛇 ; 毒手 ; 毒死 ; 毒素 ; 毒瓦斯 ; 毒物 ; 毒雾 ; 毒腺 ; 毒刑 ; 毒性 ; 毒蕈 ; 毒牙 ; 毒焰 ; 毒药 ; 毒液 ; 毒瘴

Chữ gần giống với 毒:

,

Chữ gần giống 毒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毒 Tự hình chữ 毒 Tự hình chữ 毒 Tự hình chữ 毒

độc [độc]

U+72EC, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獨;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 独

Tục dùng như chữ độc .Giản thể của chữ .
độc, như "độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân" (vhn)

Nghĩa của 独 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獨)
[dú]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘC
1. độc; duy nhất; một。一个。
独子
con một
独木桥
cầu độc mộc; cầu khỉ.
无独有偶
có thể có đôi; không chỉ có một mà còn có đôi.
2. tự mình; một mình。独自。
独揽
một mình nắm lấy
独断独行
độc đoán chuyên quyền
3. đơn độc; một mình; lẻ loi (chỉ người già không có con trai)。年老没有儿子的人。
鳏寡孤独。
lẻ loi cô đơn.
4. chỉ một mình; riêng mình。唯独。
大伙儿都齐了,独有他还没来。
mọi người đều đến cả rồi, chỉ một mình nó vẫn chưa đến.
5. hẹp hòi; ích kỷ。自私;容不得人。
这个人真独,他的东西谁也碰不得。
con người này thật hẹp hòi, đồ của anh ta đố ai đụng được.
Từ ghép:
独霸 ; 独霸一方 ; 独白 ; 独步 ; 独裁 ; 独裁者 ; 独唱 ; 独出心裁 ; 独出一时 ; 独处 ; 独创 ; 独胆 ; 独胆英雄 ; 独当一面 ; 独到 ; 独独 ; 独断 ; 独断独行 ; 独断专行 ; 独夫 ; 独夫民贼 ; 独个 ; 独根 ; 独孤 ; 独家 ; 独角戏 ; 独居 ; 独具匠心 ; 独具慧眼 ; 独具只眼 ; 独具一格 ; 独揽 ; 独力 ; 独立 ; 独立国 ; 独立王国 ; 独立自主 ; 独龙族 ; 独轮车 ; 独门 ; 独门独户 ; 独苗 ; 独木不成林 ; 独木难支 ; 独木桥 ; 独木舟 ; 独幕剧 ; 独女 ; 独辟蹊径 ; 独善 ;
独善其身 ; 独擅 ; 独擅胜场 ; 独身 ; 独生 ; 独生女 ; 独生子 ; 独树一帜 ; 独特 ; 独体 ; 独吞 ; 独舞 ; 独行 ; 独行其是 ; 独秀 ; 独眼龙 ; 独一无二 ; 独语 ; 独院 ; 独占 ; 独占鳌头 ; 独资 ; 独子 ; 独自 ; 独奏

Chữ gần giống với 独:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

Dị thể chữ 独

, ,

Chữ gần giống 独

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 独 Tự hình chữ 独 Tự hình chữ 独 Tự hình chữ 独

độc, đậu [độc, đậu]

U+8BFB, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 讀;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;

độc, đậu

Nghĩa Trung Việt của từ 读

Giản thể của chữ .

đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
độc, như "độc giả; độc thoại" (gdhn)

Nghĩa của 读 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (讀)
[dòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẬU
dấu phẩy。语句中的停顿。古代诵读文章,分句和读,极短的停顿叫读,稍长的停顿叫句,后来把"读"写成"逗"。现代所用逗号就是取这个意义,但分别句逗的标准不同。
Ghi chú: 另见dú
Từ phồn thể: (讀)
[dú]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: ĐỘC
1. đọc。看着文字念出声音。
朗读
đọc to
宣读
tuyên đọc
读报
đọc báo
老师读一句,同学们跟着读一句。
thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo một câu.
2. đọc; xem (văn bản)。阅读;看(文章)。
读者
độc giả; người đọc
默读
đọc bằng mắt; đọc thầm
这本小说很值得一读。
cuốn tiểu thuyết này đáng đọc.
3. đi học; đến trường。指上学。
他读完高中,就参加了工作。
anh ấy học xong cao trung , thì tham gia công tác.
4. âm đọc; cách đọc。字的念法;读音。
破读
đọc khác đi
读破
cách đọc khác
Ghi chú: 另见ḍu
Từ ghép:
读本 ; 读后感 ; 读经 ; 读破 ; 读破句 ; 读书 ; 读书人 ; 读数 ; 读物 ; 读音 ; 读者

Chữ gần giống với 读:

, , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 读

,

Chữ gần giống 读

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 读 Tự hình chữ 读 Tự hình chữ 读 Tự hình chữ 读

độc, đậu [độc, đậu]

U+6E0E, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 瀆;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;

độc, đậu

Nghĩa Trung Việt của từ 渎

Giản thể của chữ .
độc, như "độc chức (coi thường công vụ)" (gdhn)

Nghĩa của 渎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (瀆、凟)
[dú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
1. khinh mạn; bất kính。轻慢;不敬。
渎犯
xúc phạm; phạm vào
2. lạch; rãnh; mương máng。沟渠;水道。
沟渎
mương rãnh
Từ ghép:
渎犯 ; 渎神 ; 渎武 ; 渎职

Chữ gần giống với 渎:

, , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 渎

,

Chữ gần giống 渎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 渎 Tự hình chữ 渎 Tự hình chữ 渎 Tự hình chữ 渎

độc [độc]

U+691F, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 櫝;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 椟

Giản thể của chữ .
độc, như "độc (áo quan)" (gdhn)

Nghĩa của 椟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (櫝、匵)
[dú]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
cái tráp; cái hộp。匣子。

Chữ gần giống với 椟:

, , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

Dị thể chữ 椟

,

Chữ gần giống 椟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椟 Tự hình chữ 椟 Tự hình chữ 椟 Tự hình chữ 椟

độc [độc]

U+724D, tổng 12 nét, bộ Phiến 片
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 牘;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 牍

Giản thể của chữ .
độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)

Nghĩa của 牍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (牘)
[dú]
Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
1. thẻ gỗ。古代写字用的木简。
2. văn kiện; công văn; thư từ。文件;书信。
文牍
công văn; giấy tờ.
案牍
công văn hồ sơ

Chữ gần giống với 牍:

, , , 𤗈, 𤗖,

Dị thể chữ 牍

,

Chữ gần giống 牍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牍 Tự hình chữ 牍 Tự hình chữ 牍 Tự hình chữ 牍

độc [độc]

U+728A, tổng 12 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 犢;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 犊

Giản thể của chữ .
độc, như "độc (con bê)" (gdhn)

Nghĩa của 犊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (犢)
[dú]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
con bê; con nghé。犊子。
初生之犊不畏虎。
con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).
Từ ghép:
犊车 ; 犊牧菜薪 ; 犊子

Chữ gần giống với 犊:

, , , , , , , , , , 𤙴, 𤚆, 𤚇,

Dị thể chữ 犊

,

Chữ gần giống 犊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犊 Tự hình chữ 犊 Tự hình chữ 犊 Tự hình chữ 犊

độc [độc]

U+78A1, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: du2, zhou2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 碡

(Danh) Lục độc hòn lăn, quả lăn.
§ Nông cụ bằng đá có trục và càng gỗ, dùng để cán đất cho bằng hoặc lăn nghiến các loại cốc.

độc, như "lục độc (đá lăn dùng để cán)" (gdhn)
trụ, như "trụ (máy cán)" (gdhn)
trục, như "trụ (máy cán)" (gdhn)

Nghĩa của 碡 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhóu]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỘC
cái trục lăn lúa。见〖碌碡〗。

Chữ gần giống với 碡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Chữ gần giống 碡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碡 Tự hình chữ 碡 Tự hình chữ 碡 Tự hình chữ 碡

độc [độc]

U+7368, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6
1. [獨立] độc lập 2. [單獨] đơn độc 3. [孤獨] cô độc 4. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 獨

(Danh) Con độc, giống con vượn mà to.

(Danh)
Người già không có con cháu.
◇Sử Kí
: Tuất quan quả, tồn cô độc , (Tư Mã Tương Như truyện ) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.

(Tính)
Lẻ loi, một mình.
◎Như: độc tài một người hoặc một nhóm ít người nắm hết quyền định đoạt.
§ Cũng như chuyên chế , trái với dân chủ .

độc, như "độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân" (vhn)
dọc, như "bực dọc; chiều dọc, dọc ngang" (gdhn)

Chữ gần giống với 獨:

, , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

Dị thể chữ 獨

,

Chữ gần giống 獨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獨 Tự hình chữ 獨 Tự hình chữ 獨 Tự hình chữ 獨

độc [độc]

U+51DF, tổng 17 nét, bộ Băng 冫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 凟

Tục dùng như chữ .
độc (gdhn)

Chữ gần giống với 凟:

,

Dị thể chữ 凟

𰃿,

Chữ gần giống 凟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凟 Tự hình chữ 凟 Tự hình chữ 凟 Tự hình chữ 凟

độc [độc]

U+5335, tổng 17 nét, bộ Phương 匚
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 匵

(Danh) Hòm, rương lớn.
◇Luận ngữ
: Hữu mĩ ngọc ư tư, uẩn độc nhi tàng chư? , (Tử Hãn ) Có ngọc đẹp ở đây, giấu vào rương mà cất đi chăng?

Chữ gần giống với 匵:

,

Dị thể chữ 匵

, 𰅥,

Chữ gần giống 匵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匵 Tự hình chữ 匵 Tự hình chữ 匵 Tự hình chữ 匵

độc, đậu [độc, đậu]

U+7006, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;

độc, đậu

Nghĩa Trung Việt của từ 瀆

(Danh) Ngòi, lạch, rãnh.
◎Như: câu độc
ngòi nước.

(Danh)
Họ Độc.

(Động)
Quấy nhiễu, quấy rầy, phiền hà.
◇Thủy hử truyện : Hà cố hựu tương lễ vật lai? Tự trung đa hữu tương độc đàn việt xứ ? (Đệ tứ hồi) Có việc gì lại đem lễ vật tới đây? Chùa cũng đã nhờ vả đàn việt (tín chủ) nhiều.

(Động)
Khinh nhờn, bất kính.
◎Như: độc phạm xúc phạm.

(Động)
Thay đổi.Một âm là đậu.
§ Thông đậu .
độc, như "độc chức (co thường công vụ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 瀆:

, , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

Dị thể chữ 瀆

,

Chữ gần giống 瀆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀆 Tự hình chữ 瀆 Tự hình chữ 瀆 Tự hình chữ 瀆

độc [độc]

U+6ADD, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 櫝

(Danh) Hòm, rương, hộp bằng gỗ.
◎Như: mãi độc hoàn châu
mua hộp (đẹp) mà trả lại ngọc trai, ý nói chỉ chăm bề ngoài không xét đến giá trị thực bên trong.

(Danh)
Áo quan, quan tài.

(Động)
Giấu, cất.
độc, như "độc (áo quan)" (gdhn)

Chữ gần giống với 櫝:

, 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Dị thể chữ 櫝

, ,

Chữ gần giống 櫝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫝 Tự hình chữ 櫝 Tự hình chữ 櫝 Tự hình chữ 櫝

độc [độc]

U+7258, tổng 19 nét, bộ Phiến 片
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 牘

(Danh) Thẻ gỗ để viết ngày xưa.

(Danh)
Giấy tờ, sách vở, văn kiện, thư tịch.
◎Như: văn độc
văn kiện.

(Danh)
Thư từ.
◎Như: xích độc thư tín.
◇Liêu trai chí dị : Năng nhã hước, thiện xích độc , (Nhan Thị ) Khéo pha trò, giỏi viết thư.

(Danh)
Một nhạc khí thời cổ.
độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 牘:

,

Dị thể chữ 牘

,

Chữ gần giống 牘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 牘 Tự hình chữ 牘 Tự hình chữ 牘 Tự hình chữ 牘

độc [độc]

U+72A2, tổng 19 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 犢

(Danh) Con bê, con nghé.
◎Như: sơ sinh chi độc bất úy hổ
bê con không sợ hổ.
◇Hậu Hán Thư : Lão ngưu để độc (Dương Bưu truyện ) Bò già liếm con (nghĩa bóng: người ta thương yêu con mình).

(Danh)
Phiếm chỉ bò.
◎Như: độc xa xe bò.

(Danh)
Họ Độc.
độc, như "độc (con bê)" (gdhn)

Chữ gần giống với 犢:

, ,

Dị thể chữ 犢

,

Chữ gần giống 犢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犢 Tự hình chữ 犢 Tự hình chữ 犢 Tự hình chữ 犢

độc [độc]

U+9EE9, tổng 20 nét, bộ Hắc 黑
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 黷;
Pinyin: du2, yan1;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 黩

Giản thể của chữ .
độc, như "độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)" (gdhn)

Nghĩa của 黩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (黷)
[dú]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỘC
1. bẩn thỉu; dơ bẩn; làm bẩn; bôi nhọ。玷污。
2. khinh suất; cẩu thả; làm bừa; làm ẩu。轻率;轻举妄动。
黩武
lạm dụng vũ lực; hiếu chiến
Từ ghép:
黩货 ; 黩誓 ; 黩武

Chữ gần giống với 黩:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 黩

,

Chữ gần giống 黩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黩 Tự hình chữ 黩 Tự hình chữ 黩 Tự hình chữ 黩

độc, đậu [độc, đậu]

U+8B80, tổng 22 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: dau6 duk6
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [伴讀] bạn độc 3. [耕讀] canh độc 4. [句讀] cú đậu 5. [侍讀] thị độc;

độc, đậu

Nghĩa Trung Việt của từ 讀

(Động) Đọc, đọc cho ra tiếng từng câu từng chữ.
◎Như: tụng độc
tụng đọc, lãng độc ngâm đọc (thơ văn), tuyên độc tuyên đọc.

(Động)
Xem.
◇Sử Kí : Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân : , (Khổng Tử thế gia ) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.

(Động)
Học, nghiên cứu.
◎Như: tha độc hoàn liễu đại học anh ấy đã học xong bậc đại học.Một âm là đậu.

(Danh)
Câu đậu.
§ Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là , nửa câu gọi là đậu . Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.

độc, như "độc giả; độc thoại" (vhn)
đọc, như "đọc sách" (btcn)
đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (gdhn)

Chữ gần giống với 讀:

, , , , , , , , 𧭜,

Dị thể chữ 讀

,

Chữ gần giống 讀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讀 Tự hình chữ 讀 Tự hình chữ 讀 Tự hình chữ 讀

độc [độc]

U+8D15, tổng 22 nét, bộ Bối 贝 [貝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 贕

(Động) Hư thai, thai chim thú không sinh thành con.
◇Hoài Nam Tử
: Thú thai bất độc, điểu noãn bất đoạn , (Nguyên đạo ) Thai súc vật bị hư, trứng chim bị ung.

Chữ gần giống với 贕:

, , , , 𧸺, 𧸻,

Dị thể chữ 贕

𫧿,

Chữ gần giống 贕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贕 Tự hình chữ 贕 Tự hình chữ 贕 Tự hình chữ 贕

độc [độc]

U+9AD1, tổng 22 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: du2, zang3;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 髑

(Danh) Độc lâu đầu lâu người chết.
§ Cũng gọi là khô lâu .
độc, như "độc lâu (sọ người chết)" (gdhn)

Nghĩa của 髑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dú]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 23
Hán Việt: ĐỘC
xương sọ; xương đầu (người chết)。死人的头骨。

Chữ gần giống với 髑:

, ,

Chữ gần giống 髑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髑 Tự hình chữ 髑 Tự hình chữ 髑 Tự hình chữ 髑

đạo, độc [đạo, độc]

U+7E9B, tổng 25 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dao4, du2;
Việt bính: dou6 duk6;

đạo, độc

Nghĩa Trung Việt của từ 纛

(Danh) Cờ tiết mao (dùng làm nghi vệ cho thiên tử).
◎Như: Vua đi cắm một cái cờ ở bên tả xe gọi là tả đạo
.
◇Sử Kí : Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.

(Danh)
Cờ lớn, trang sức bằng đuôi li ngưu hoặc đuôi chim trĩ , thường dùng trong tang lễ quan trọng ở các nhà hiển quý thời xưa.

(Danh)
Lông chim dùng cho người múa.

(Danh)
Cờ lớn ở trong quân.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Du lệnh tróc chí giang biên tạo đạo kì hạ, điện tửu thiêu chỉ, nhất đao trảm liễu Thái Hòa , , (Đệ tứ thập cửu hồi) (Chu) Du ra lệnh bắt đưa đến bờ sông dưới lá cờ đen, rót rượu đốt vàng, một nhát đao chém chết Thái Hòa.
§ Cũng đọc là độc.

Nghĩa của 纛 trong tiếng Trung hiện đại:

[dào]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 25
Hán Việt: ĐẠO
đại kỳ; cờ lớn。古代军队里的大旗。

Chữ gần giống với 纛:

, , , , , ,

Chữ gần giống 纛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纛 Tự hình chữ 纛 Tự hình chữ 纛 Tự hình chữ 纛

độc [độc]

U+9EF7, tổng 27 nét, bộ Hắc 黑
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 黷

(Danh) Sự dơ bẩn, điều nhơ nhuốc.
◇Phó Lượng
: Thượng tăng quốc cấu, hạ chiêu tư độc , (Phan thượng thư bộc xạ biểu ) Trên tăng thêm nhục nhã cho nước, dưới rước lấy nhơ nhuốc riêng mình.

(Tính)
Dơ bẩn, ô uế.
◇Khổng Trĩ Khuê : Tiên trinh nhi hậu độc (Bắc san di văn ) Lúc trước chính đính, ngay thẳng mà sau đó dơ bẩn.

(Động)
Khinh thường, không cung kính, nhàm chán.
◇Thư Kinh : Độc vu tế tự (Thuyết mệnh ) Nhàm chán việc tế lễ.

(Động)
Tham lam.
◇Nam sử : Pha độc tài hối (Lưu Hoài Trân truyện ) Rất tham cầu tiền của.

(Động)
Lạm dụng.
◎Như: cùng binh độc vũ dùng tới võ lực, gây ra chiến tranh một cách bừa bãi.
◇Liễu Tông Nguyên : Độc hình thậm hĩ (Bác phục thù nghị ) Lạm dụng hình phạt quá quắt.
độc, như "độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)" (gdhn)

Chữ gần giống với 黷:

, 𪒽,

Dị thể chữ 黷

,

Chữ gần giống 黷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黷 Tự hình chữ 黷 Tự hình chữ 黷 Tự hình chữ 黷

độc [độc]

U+8B9F, tổng 29 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;

độc

Nghĩa Trung Việt của từ 讟

(Động) Oán hận.
◇Minh sử
: Hoặc vị Hòa viết: Dân độc hĩ, nại hà? : , ? (Thang Hòa truyện ) Có người nói với Thang Hòa rằng: Dân oán hận đó, làm thế nào?

(Động)
Phỉ báng.
◇Tả truyện : Dân vô báng độc, chư hầu vô oán , (Chiêu Công nguyên niên ) Dân không chê bai bêu riếu, chư hầu không oán trách.

(Danh)
Lời oán hận, hủy báng.
độc, như "độc giả; độc thoại" (gdhn)

Nghĩa của 讟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dú]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 29
Hán Việt: ĐỘC
lời trách móc; lời trách。怨言。

Chữ gần giống với 讟:

,

Dị thể chữ 讟

𮙋,

Chữ gần giống 讟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 讟 Tự hình chữ 讟 Tự hình chữ 讟 Tự hình chữ 讟

Dịch độc sang tiếng Trung hiện đại:

《进入有机体后能跟有机体起化学变化, 破坏体内组织和生理机能的物质。》ngộ độc; trúng độc
中毒。
bò cạp có độc.
蝎子有毒。 毒 《有毒的。》
rắn độc
毒蛇。
thuốc độc
毒药。
独 ; 独一 《一个。》
cầu độc mộc; cầu khỉ.
独木桥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: độc

độc:tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ)
độc:độc (áo quan)
độc:độc (áo quan)
độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
độc:độc chức (coi thường công vụ)
độc:độc chức (co thường công vụ)
độc:độc (bút tích tài liệu)
độc:độc (bút tích tài liệu)
độc:độc (con bê)
độc:độc (con bê)
độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân
độc:lục độc (đá lăn dùng để cán)
độc:độc giả; độc thoại
độc:độc giả; độc thoại
độc󰕙:độc giả; độc thoại
độc:độc giả; độc thoại
độc:độc lâu (sọ người chết)
độc:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)
độc:độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)
độc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: độc Tìm thêm nội dung cho: độc