Từ: độc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 24 kết quả cho từ độc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: độc
Pinyin: du2, dai4;
Việt bính: duk6
1. [毒龍] độc long 2. [病毒] bệnh độc 3. [以毒治毒] dĩ độc trị độc 4. [劇毒] kịch độc 5. [仰毒] ngưỡng độc 6. [中毒] trúng độc;
毒 độc, đốc
Nghĩa Trung Việt của từ 毒
(Tính) Ác, hiểm.◎Như: độc kế 毒計 mưu kế độc ác, ngoan độc 狠毒 hung ác.
(Tính) Có tính chất làm hại.
◎Như: độc xà 毒蛇 rắn độc, độc duợc 毒藥 thuốc độc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bất lộ trảo nha dữ giác độc 不露爪牙與角毒 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Không để lộ ra nanh vuốt nọc độc.
(Tính) Gay gắt, mãnh liệt.
◎Như: thái dương chân độc 太陽眞毒 nắng thật gay gắt.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Mỗi nhân độc thử bi thân cố, Đa tại viêm phương chướng hải trung 每因毒暑悲親故, 多在炎方瘴海中(Hạ nhật dữ Nhàn thiền sư lâm hạ tị thử 夏日與閑禪師林下避暑) Mỗi lần nắng gắt lại thương xót cho người thân quyến, Phần lớn ở tại miền biển khí chướng phương nam.
(Danh) Họa hại.
◎Như: sanh độc 生毒 sinh ra họa hại.
(Danh) Chất làm hại người.
◎Như: trúng độc 中毒.
(Danh) Chỉ morphine (mạ phê 嗎啡), chất ma túy, v.v.
◎Như: phiến độc 販毒 buôn ma túy, hấp độc 吸毒 hút thuốc phiện, hít ma túy.
(Động) Làm hại.
◎Như: đồ độc sinh linh 荼毒生靈 làm hại giống sinh linh.
(Động) Căm giận, oán hận.
◎Như: phẫn độc 憤毒 căm tức.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Bỉ ngô hương lân chi tử tắc dĩ hậu hĩ, hựu an cảm độc da? 比吾鄉鄰之死則已後矣, 又安敢毒耶 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) So với những người trong làng xóm của tôi thì cũng là chết sau, sao lại dám oán hận chi nữa?
(Động) Trị, cai trị.Một âm là đốc.
(Danh)
◎Như: quyên đốc 身毒 nước Quyên Đốc, tức là nước Thiên Trúc 天竹, gọi là nước ấn Độ 印度 bây giờ.
độc, như "đầu độc; thuốc độc; độc kế" (vhn)
nọc, như "nọc rắn" (btcn)
Nghĩa của 毒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: ĐỘC
1. độc; chất độc。进入有机体后能跟有机体起化学变化,破坏体内组织和生理机能的物质。
病毒
siêu vi trùng; vi-rút
中毒
ngộ độc; trúng độc
蝎子有毒。
bò cạp có độc.
2. độc; có hại (đối với tư tưởng ý thức)。指对思想意识有害的事物。
肃清流毒
quét sạch nộc độc
3. ma tuý; chất nghiện; xì ke; thuốc mê; thuốc ngủ; chất độc。毒品。
吸毒
hút xì ke; hít ma tuý; hút á phiện.
贩毒
buôn thuốc phiện; buôn ma tuý
4. có độc; có nọc; độc。有毒的。
毒蛇
rắn độc
毒药
thuốc độc
5. đánh bả; giết; diệt bằng chất độc。用毒物害死。
买药毒老鼠。
mua thuốc diệt chuột
6. gay gắt; cay độc; ác độc; hiểm độc; hiểm。毒辣;猛烈。
毒打
đánh đòn hiểm; đánh tàn nhẫn.
毒计
độc kế; kế hiểm
他的心肠真毒
lòng dạ nó thật hiểm độc.
七月的天气,太阳正毒。
thời tiết tháng bảy, nắng thật gay gắt.
Từ ghép:
毒草 ; 毒虫 ; 毒刺 ; 毒疮 ; 毒打 ; 毒蛾 ; 毒饵 ; 毒恶 ; 毒害 ; 毒狠 ; 毒花花 ; 毒化 ; 毒计 ; 毒剂 ; 毒箭 ; 毒菌 ; 毒辣 ; 毒瘤 ; 毒骂 ; 毒谋 ; 毒品 ; 毒气 ; 毒热 ; 毒日头 ; 毒杀 ; 毒舌 ; 毒蛇 ; 毒手 ; 毒死 ; 毒素 ; 毒瓦斯 ; 毒物 ; 毒雾 ; 毒腺 ; 毒刑 ; 毒性 ; 毒蕈 ; 毒牙 ; 毒焰 ; 毒药 ; 毒液 ; 毒瘴
Chữ gần giống với 毒:
毒,Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
独 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 独
Tục dùng như chữ độc 獨.Giản thể của chữ 獨.độc, như "độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân" (vhn)
Nghĩa của 独 trong tiếng Trung hiện đại:
[dú]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: ĐỘC
1. độc; duy nhất; một。一个。
独子
con một
独木桥
cầu độc mộc; cầu khỉ.
无独有偶
có thể có đôi; không chỉ có một mà còn có đôi.
2. tự mình; một mình。独自。
独揽
một mình nắm lấy
独断独行
độc đoán chuyên quyền
3. đơn độc; một mình; lẻ loi (chỉ người già không có con trai)。年老没有儿子的人。
鳏寡孤独。
lẻ loi cô đơn.
4. chỉ một mình; riêng mình。唯独。
大伙儿都齐了,独有他还没来。
mọi người đều đến cả rồi, chỉ một mình nó vẫn chưa đến.
5. hẹp hòi; ích kỷ。自私;容不得人。
这个人真独,他的东西谁也碰不得。
con người này thật hẹp hòi, đồ của anh ta đố ai đụng được.
Từ ghép:
独霸 ; 独霸一方 ; 独白 ; 独步 ; 独裁 ; 独裁者 ; 独唱 ; 独出心裁 ; 独出一时 ; 独处 ; 独创 ; 独胆 ; 独胆英雄 ; 独当一面 ; 独到 ; 独独 ; 独断 ; 独断独行 ; 独断专行 ; 独夫 ; 独夫民贼 ; 独个 ; 独根 ; 独孤 ; 独家 ; 独角戏 ; 独居 ; 独具匠心 ; 独具慧眼 ; 独具只眼 ; 独具一格 ; 独揽 ; 独力 ; 独立 ; 独立国 ; 独立王国 ; 独立自主 ; 独龙族 ; 独轮车 ; 独门 ; 独门独户 ; 独苗 ; 独木不成林 ; 独木难支 ; 独木桥 ; 独木舟 ; 独幕剧 ; 独女 ; 独辟蹊径 ; 独善 ;
独善其身 ; 独擅 ; 独擅胜场 ; 独身 ; 独生 ; 独生女 ; 独生子 ; 独树一帜 ; 独特 ; 独体 ; 独吞 ; 独舞 ; 独行 ; 独行其是 ; 独秀 ; 独眼龙 ; 独一无二 ; 独语 ; 独院 ; 独占 ; 独占鳌头 ; 独资 ; 独子 ; 独自 ; 独奏
Chữ gần giống với 独:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Tự hình:

Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;
读 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 读
Giản thể của chữ 讀.đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
độc, như "độc giả; độc thoại" (gdhn)
Nghĩa của 读 trong tiếng Trung hiện đại:
[dòu]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 15
Hán Việt: ĐẬU
dấu phẩy。语句中的停顿。古代诵读文章,分句和读,极短的停顿叫读,稍长的停顿叫句,后来把"读"写成"逗"。现代所用逗号就是取这个意义,但分别句逗的标准不同。
Ghi chú: 另见dú
Từ phồn thể: (讀)
[dú]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: ĐỘC
1. đọc。看着文字念出声音。
朗读
đọc to
宣读
tuyên đọc
读报
đọc báo
老师读一句,同学们跟着读一句。
thầy giáo đọc một câu, học sinh đọc theo một câu.
2. đọc; xem (văn bản)。阅读;看(文章)。
读者
độc giả; người đọc
默读
đọc bằng mắt; đọc thầm
这本小说很值得一读。
cuốn tiểu thuyết này đáng đọc.
3. đi học; đến trường。指上学。
他读完高中,就参加了工作。
anh ấy học xong cao trung , thì tham gia công tác.
4. âm đọc; cách đọc。字的念法;读音。
破读
đọc khác đi
读破
cách đọc khác
Ghi chú: 另见ḍu
Từ ghép:
读本 ; 读后感 ; 读经 ; 读破 ; 读破句 ; 读书 ; 读书人 ; 读数 ; 读物 ; 读音 ; 读者
Dị thể chữ 读
讀,
Tự hình:

U+6E0E, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;
渎 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 渎
Giản thể của chữ 瀆.độc, như "độc chức (coi thường công vụ)" (gdhn)
Nghĩa của 渎 trong tiếng Trung hiện đại:
[dú]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
1. khinh mạn; bất kính。轻慢;不敬。
渎犯
xúc phạm; phạm vào
2. lạch; rãnh; mương máng。沟渠;水道。
沟渎
mương rãnh
Từ ghép:
渎犯 ; 渎神 ; 渎武 ; 渎职
Chữ gần giống với 渎:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渎
瀆,
Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
椟 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 椟
Giản thể của chữ 櫝.độc, như "độc (áo quan)" (gdhn)
Nghĩa của 椟 trong tiếng Trung hiện đại:
[dú]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
cái tráp; cái hộp。匣子。
Chữ gần giống với 椟:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Dị thể chữ 椟
櫝,
Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
牍 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 牍
Giản thể của chữ 牘.độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)
Nghĩa của 牍 trong tiếng Trung hiện đại:
[dú]
Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
1. thẻ gỗ。古代写字用的木简。
2. văn kiện; công văn; thư từ。文件;书信。
文牍
công văn; giấy tờ.
案牍
công văn hồ sơ
Dị thể chữ 牍
牘,
Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
犊 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 犊
Giản thể của chữ 犢.độc, như "độc (con bê)" (gdhn)
Nghĩa của 犊 trong tiếng Trung hiện đại:
[dú]
Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỘC
con bê; con nghé。犊子。
初生之犊不畏虎。
con bê mới sinh không sợ hổ (tuổi trẻ anh dũng không sợ chết).
Từ ghép:
犊车 ; 犊牧菜薪 ; 犊子
Dị thể chữ 犊
犢,
Tự hình:

Pinyin: du2, zhou2;
Việt bính: duk6;
碡 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 碡
(Danh) Lục độc 碌碡 hòn lăn, quả lăn.§ Nông cụ bằng đá có trục và càng gỗ, dùng để cán đất cho bằng hoặc lăn nghiến các loại cốc.
độc, như "lục độc (đá lăn dùng để cán)" (gdhn)
trụ, như "trụ (máy cán)" (gdhn)
trục, như "trụ (máy cán)" (gdhn)
Nghĩa của 碡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỘC
cái trục lăn lúa。见〖碌碡〗。
Chữ gần giống với 碡:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6
1. [獨立] độc lập 2. [單獨] đơn độc 3. [孤獨] cô độc 4. [唯我獨尊] duy ngã độc tôn;
獨 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 獨
(Danh) Con độc, giống con vượn mà to.(Danh) Người già không có con cháu.
◇Sử Kí 史記: Tuất quan quả, tồn cô độc 恤鰥寡, 存孤獨 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giúp đỡ người góa bụa, chăm xóc kẻ già không có con cháu.
(Tính) Lẻ loi, một mình.
◎Như: độc tài 獨裁 một người hoặc một nhóm ít người nắm hết quyền định đoạt.
§ Cũng như chuyên chế 專制, trái với dân chủ 民主.
độc, như "độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân" (vhn)
dọc, như "bực dọc; chiều dọc, dọc ngang" (gdhn)
Dị thể chữ 獨
独,
Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
匵 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 匵
(Danh) Hòm, rương lớn.◇Luận ngữ 論語: Hữu mĩ ngọc ư tư, uẩn độc nhi tàng chư? 有美玉於斯, 韞匵而藏諸 (Tử Hãn 子罕) Có ngọc đẹp ở đây, giấu vào rương mà cất đi chăng?
Chữ gần giống với 匵:
匵,Tự hình:

U+7006, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: duk6;
瀆 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 瀆
(Danh) Ngòi, lạch, rãnh.◎Như: câu độc 溝瀆 ngòi nước.
(Danh) Họ Độc.
(Động) Quấy nhiễu, quấy rầy, phiền hà.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hà cố hựu tương lễ vật lai? Tự trung đa hữu tương độc đàn việt xứ 何故又將禮物來? 寺中多有相瀆檀越處 (Đệ tứ hồi) Có việc gì lại đem lễ vật tới đây? Chùa cũng đã nhờ vả đàn việt (tín chủ) nhiều.
(Động) Khinh nhờn, bất kính.
◎Như: độc phạm 瀆犯 xúc phạm.
(Động) Thay đổi.Một âm là đậu.
§ Thông đậu 竇.
độc, như "độc chức (co thường công vụ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瀆:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Dị thể chữ 瀆
渎,
Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
櫝 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 櫝
(Danh) Hòm, rương, hộp bằng gỗ.◎Như: mãi độc hoàn châu 買櫝還珠 mua hộp (đẹp) mà trả lại ngọc trai, ý nói chỉ chăm bề ngoài không xét đến giá trị thực bên trong.
(Danh) Áo quan, quan tài.
(Động) Giấu, cất.
độc, như "độc (áo quan)" (gdhn)
Chữ gần giống với 櫝:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
牘 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 牘
(Danh) Thẻ gỗ để viết ngày xưa.(Danh) Giấy tờ, sách vở, văn kiện, thư tịch.
◎Như: văn độc 文牘 văn kiện.
(Danh) Thư từ.
◎Như: xích độc 尺牘 thư tín.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Năng nhã hước, thiện xích độc 能雅謔, 善尺牘 (Nhan Thị 顏氏) Khéo pha trò, giỏi viết thư.
(Danh) Một nhạc khí thời cổ.
độc, như "độc (bút tích tài liệu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 牘:
牘,Dị thể chữ 牘
牍,
Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
犢 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 犢
(Danh) Con bê, con nghé.◎Như: sơ sinh chi độc bất úy hổ 初生之犢不畏虎 bê con không sợ hổ.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Lão ngưu để độc 老牛舐犢 (Dương Bưu truyện 楊彪傳) Bò già liếm con (nghĩa bóng: người ta thương yêu con mình).
(Danh) Phiếm chỉ bò.
◎Như: độc xa 犢車 xe bò.
(Danh) Họ Độc.
độc, như "độc (con bê)" (gdhn)
Dị thể chữ 犢
犊,
Tự hình:

Pinyin: du2, yan1;
Việt bính: duk6;
黩 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 黩
Giản thể của chữ 黷.độc, như "độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)" (gdhn)
Nghĩa của 黩 trong tiếng Trung hiện đại:
[dú]
Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: ĐỘC
1. bẩn thỉu; dơ bẩn; làm bẩn; bôi nhọ。玷污。
2. khinh suất; cẩu thả; làm bừa; làm ẩu。轻率;轻举妄动。
黩武
lạm dụng vũ lực; hiếu chiến
Từ ghép:
黩货 ; 黩誓 ; 黩武
Dị thể chữ 黩
黷,
Tự hình:

Pinyin: du2, dou4;
Việt bính: dau6 duk6
1. [映雪讀書] ánh tuyết độc thư 2. [伴讀] bạn độc 3. [耕讀] canh độc 4. [句讀] cú đậu 5. [侍讀] thị độc;
讀 độc, đậu
Nghĩa Trung Việt của từ 讀
(Động) Đọc, đọc cho ra tiếng từng câu từng chữ.◎Như: tụng độc 誦讀 tụng đọc, lãng độc 朗讀 ngâm đọc (thơ văn), tuyên độc 宣讀 tuyên đọc.
(Động) Xem.
◇Sử Kí 史記: Thái Sử Công viết: Dư độc Khổng thị thư, tưởng kiến kì vi nhân 太史公曰: 余讀孔氏書, 想見其為人 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Thái Sử Công nói: Tôi xem sách của họ Khổng, tưởng như thấy người.
(Động) Học, nghiên cứu.
◎Như: tha độc hoàn liễu đại học 他讀完了大學 anh ấy đã học xong bậc đại học.Một âm là đậu.
(Danh) Câu đậu.
§ Trong bài văn cứ đến chỗ đứt mạch gọi là cú 句, nửa câu gọi là đậu 讀. Nghĩa là đến chỗ ấy tạm dừng một tí, chưa phải là đứt mạch hẳn, cũng như dấu phẩy vậy.
độc, như "độc giả; độc thoại" (vhn)
đọc, như "đọc sách" (btcn)
đậu, như "đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)" (gdhn)
đặt, như "bịa đặt, đặt điều, đơm đặt" (gdhn)
Dị thể chữ 讀
读,
Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
贕 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 贕
(Động) Hư thai, thai chim thú không sinh thành con.◇Hoài Nam Tử 淮南子: Thú thai bất độc, điểu noãn bất đoạn 獸胎不贕, 鳥卵不毈 (Nguyên đạo 原道) Thai súc vật bị hư, trứng chim bị ung.
Dị thể chữ 贕
𫧿,
Tự hình:

Pinyin: du2, zang3;
Việt bính: duk6;
髑 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 髑
(Danh) Độc lâu 髑髏 đầu lâu người chết.§ Cũng gọi là khô lâu 骷髏.
độc, như "độc lâu (sọ người chết)" (gdhn)
Nghĩa của 髑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 23
Hán Việt: ĐỘC
xương sọ; xương đầu (người chết)。死人的头骨。
Tự hình:

U+7E9B, tổng 25 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: dao4, du2;
Việt bính: dou6 duk6;
纛 đạo, độc
Nghĩa Trung Việt của từ 纛
(Danh) Cờ tiết mao (dùng làm nghi vệ cho thiên tử).◎Như: Vua đi cắm một cái cờ ở bên tả xe gọi là tả đạo 左纛.
◇Sử Kí 史記: Kỉ Tín thừa hoàng ốc xa, phó tả đạo 紀信乘黃屋車, 傅左纛 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Kỉ Tín (giả làm Hán Vương) ngồi xe mui lụa vàng, có lọng tết bằng lông vũ, lông mao cắm bên trái xe.
(Danh) Cờ lớn, trang sức bằng đuôi li ngưu 氂牛 hoặc đuôi chim trĩ 雉, thường dùng trong tang lễ quan trọng ở các nhà hiển quý thời xưa.
(Danh) Lông chim dùng cho người múa.
(Danh) Cờ lớn ở trong quân.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Du lệnh tróc chí giang biên tạo đạo kì hạ, điện tửu thiêu chỉ, nhất đao trảm liễu Thái Hòa 瑜令捉至江邊皂纛旗下, 奠酒燒紙, 一刀斬了蔡和 (Đệ tứ thập cửu hồi) (Chu) Du ra lệnh bắt đưa đến bờ sông dưới lá cờ đen, rót rượu đốt vàng, một nhát đao chém chết Thái Hòa.
§ Cũng đọc là độc.
Nghĩa của 纛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 25
Hán Việt: ĐẠO
đại kỳ; cờ lớn。古代军队里的大旗。
Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
黷 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 黷
(Danh) Sự dơ bẩn, điều nhơ nhuốc.◇Phó Lượng 傅亮: Thượng tăng quốc cấu, hạ chiêu tư độc 上增國垢, 下招私黷 (Phan thượng thư bộc xạ biểu 潘尚書僕射表) Trên tăng thêm nhục nhã cho nước, dưới rước lấy nhơ nhuốc riêng mình.
(Tính) Dơ bẩn, ô uế.
◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: Tiên trinh nhi hậu độc 先貞而後黷 (Bắc san di văn 北山移文) Lúc trước chính đính, ngay thẳng mà sau đó dơ bẩn.
(Động) Khinh thường, không cung kính, nhàm chán.
◇Thư Kinh 書經: Độc vu tế tự 黷于祭祀 (Thuyết mệnh 說命) Nhàm chán việc tế lễ.
(Động) Tham lam.
◇Nam sử 南史: Pha độc tài hối 頗黷財賄 (Lưu Hoài Trân truyện 劉懷珍傳) Rất tham cầu tiền của.
(Động) Lạm dụng.
◎Như: cùng binh độc vũ 窮兵黷武 dùng tới võ lực, gây ra chiến tranh một cách bừa bãi.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Độc hình thậm hĩ 黷刑甚矣 (Bác phục thù nghị 捕蛇者說) Lạm dụng hình phạt quá quắt.
độc, như "độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền)" (gdhn)
Dị thể chữ 黷
黩,
Tự hình:

Pinyin: du2;
Việt bính: duk6;
讟 độc
Nghĩa Trung Việt của từ 讟
(Động) Oán hận.◇Minh sử 明史: Hoặc vị Hòa viết: Dân độc hĩ, nại hà? 或謂和曰: 民讟矣, 奈何? (Thang Hòa truyện 湯和傳) Có người nói với Thang Hòa rằng: Dân oán hận đó, làm thế nào?
(Động) Phỉ báng.
◇Tả truyện 左傳: Dân vô báng độc, chư hầu vô oán 民無謗讟, 諸侯無怨 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Dân không chê bai bêu riếu, chư hầu không oán trách.
(Danh) Lời oán hận, hủy báng.
độc, như "độc giả; độc thoại" (gdhn)
Nghĩa của 讟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 29
Hán Việt: ĐỘC
lời trách móc; lời trách。怨言。
Chữ gần giống với 讟:
讟,Dị thể chữ 讟
𮙋,
Tự hình:

Dịch độc sang tiếng Trung hiện đại:
毒 《进入有机体后能跟有机体起化学变化, 破坏体内组织和生理机能的物质。》ngộ độc; trúng độc中毒。
bò cạp có độc.
蝎子有毒。 毒 《有毒的。》
rắn độc
毒蛇。
thuốc độc
毒药。
独 ; 独一 《一个。》
cầu độc mộc; cầu khỉ.
独木桥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: độc
| độc | 凟: | tự độc (thủ dâm); độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 椟: | độc (áo quan) |
| độc | 櫝: | độc (áo quan) |
| độc | 毒: | đầu độc; thuốc độc; độc kế |
| độc | 渎: | độc chức (coi thường công vụ) |
| độc | 瀆: | độc chức (co thường công vụ) |
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 牘: | độc (bút tích tài liệu) |
| độc | 犊: | độc (con bê) |
| độc | 犢: | độc (con bê) |
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 獨: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
| độc | 碡: | lục độc (đá lăn dùng để cán) |
| độc | 读: | độc giả; độc thoại |
| độc | 讀: | độc giả; độc thoại |
| độc | : | độc giả; độc thoại |
| độc | 讟: | độc giả; độc thoại |
| độc | 髑: | độc lâu (sọ người chết) |
| độc | 黩: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |
| độc | 黷: | độc vũ chủ nghĩa (cung cách võ biền) |

Tìm hình ảnh cho: độc Tìm thêm nội dung cho: độc

