Chữ 亱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亱, chiết tự chữ DẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亱:

亱

Đây là các chữ cấu thành từ này: 亱

亱

Chiết tự chữ 亱

Chiết tự chữ dạ bao gồm chữ 亠 但 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亱 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 但
  • 亠 đầu
  • 但 giản, đãn, đản, đởn
  • []

    U+4EB1, tổng 9 nét, bộ Đầu 亠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4;
    Việt bính: ;

    亱

    Nghĩa Trung Việt của từ 亱


    dạ, như "dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 亱:

    亭, 亮, 亯, 亰, 亱, 亲, 亮,

    Chữ gần giống 亱

    峕, 毫, 亦, 亥, 交, 亣, 亢, 畗, 亠, 充,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亱 Tự hình chữ 亱 Tự hình chữ 亱 Tự hình chữ 亱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 亱

    dạ亱:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
    亱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亱 Tìm thêm nội dung cho: 亱