Từ: 赴约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赴约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赴约 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùyuē] đi đến cuộc hẹn; đến nơi hẹn。去和约会的人见面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

phó:đi phó hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
赴约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赴约 Tìm thêm nội dung cho: 赴约