Chữ 赴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赴, chiết tự chữ PHÓ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赴:

赴 phó

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 赴

Chiết tự chữ phó bao gồm chữ 走 卜 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赴 cấu thành từ 2 chữ: 走, 卜
  • rảo, tẩu
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • phó [phó]

    U+8D74, tổng 9 nét, bộ Tẩu 走
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu4, tiao3;
    Việt bính: fu6;

    phó

    Nghĩa Trung Việt của từ 赴

    (Động) Chạy tới, đi đến, đến dự.
    ◎Như: bôn phó
    chạy tới, phó hội dự hội.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Khiêm đại hỉ, sai nhân thỉnh Khổng Dung, Điền Khải, Vân Trường, Tử Long đẳng phó thành đại hội , , , , (Đệ thập nhất hồi) (Đào) Khiêm mừng lắm, sai người mời Khổng Dung, Điền Khải, (Quan) Vân Trường, (Triệu) Tử Long đến thành hội họp.

    (Động)
    Cáo tang, báo tin có tang.
    § Thông phó .
    ◇Lễ Kí : Bá Cao tử ư Vệ, phó ư Khổng Tử , (Đàn cung thượng ) Bá Cao chết ở nước Vệ, (người ta) cáo tang với Khổng Tử.

    (Động)
    Bơi, lội.
    § Cũng như .
    ◇Thủy hử truyện : Trương Thuận tái khiêu hạ thủy lí, phó tương khai khứ , (Đệ tam thập bát hồi) Trương Thuận lại nhảy xuống nước, bơi đi.
    phó, như "đi phó hội" (vhn)

    Nghĩa của 赴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fù]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÓ
    1. đi; đi đến; đi dự (nơi nào đó)。到(某处)去。
    赴会
    phó hội; đi họp
    赴宴
    đi dự yến tiệc
    赴京
    đi lên kinh
    2. bơi; bơi lội。在水里游。
    赴水
    bơi
    3. cáo phó; tin buồn; báo tang。同"讣"。
    Từ ghép:
    赴敌 ; 赴难 ; 赴汤蹈火 ; 赴约

    Chữ gần giống với 赴:

    , , ,

    Chữ gần giống 赴

    赿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赴 Tự hình chữ 赴 Tự hình chữ 赴 Tự hình chữ 赴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴

    phó:đi phó hội
    赴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赴 Tìm thêm nội dung cho: 赴