Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 赴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赴, chiết tự chữ PHÓ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赴:
赴
Pinyin: fu4, tiao3;
Việt bính: fu6;
赴 phó
Nghĩa Trung Việt của từ 赴
(Động) Chạy tới, đi đến, đến dự.◎Như: bôn phó 奔赴 chạy tới, phó hội 赴會 dự hội.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Khiêm đại hỉ, sai nhân thỉnh Khổng Dung, Điền Khải, Vân Trường, Tử Long đẳng phó thành đại hội 謙大喜, 差人請孔融, 田楷, 雲長, 子龍等赴城大會 (Đệ thập nhất hồi) (Đào) Khiêm mừng lắm, sai người mời Khổng Dung, Điền Khải, (Quan) Vân Trường, (Triệu) Tử Long đến thành hội họp.
(Động) Cáo tang, báo tin có tang.
§ Thông phó 訃.
◇Lễ Kí 禮記: Bá Cao tử ư Vệ, phó ư Khổng Tử 伯高死於衛, 赴於孔子 (Đàn cung thượng 檀弓上) Bá Cao chết ở nước Vệ, (người ta) cáo tang với Khổng Tử.
(Động) Bơi, lội.
§ Cũng như 洑.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trương Thuận tái khiêu hạ thủy lí, phó tương khai khứ 張順再跳下水裡, 赴將開去 (Đệ tam thập bát hồi) Trương Thuận lại nhảy xuống nước, bơi đi.
phó, như "đi phó hội" (vhn)
Nghĩa của 赴 trong tiếng Trung hiện đại:
[fù]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 9
Hán Việt: PHÓ
1. đi; đi đến; đi dự (nơi nào đó)。到(某处)去。
赴会
phó hội; đi họp
赴宴
đi dự yến tiệc
赴京
đi lên kinh
2. bơi; bơi lội。在水里游。
赴水
bơi
3. cáo phó; tin buồn; báo tang。同"讣"。
Từ ghép:
赴敌 ; 赴难 ; 赴汤蹈火 ; 赴约
Số nét: 9
Hán Việt: PHÓ
1. đi; đi đến; đi dự (nơi nào đó)。到(某处)去。
赴会
phó hội; đi họp
赴宴
đi dự yến tiệc
赴京
đi lên kinh
2. bơi; bơi lội。在水里游。
赴水
bơi
3. cáo phó; tin buồn; báo tang。同"讣"。
Từ ghép:
赴敌 ; 赴难 ; 赴汤蹈火 ; 赴约
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赴
| phó | 赴: | đi phó hội |

Tìm hình ảnh cho: 赴 Tìm thêm nội dung cho: 赴
