Cao su chống va đập cửa
Chữ 约 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 约, chiết tự chữ YÊU, ƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约:
约
Biến thể phồn thể: 約;
Pinyin: yue1, ji3;
Việt bính: joek3;
约 ước
ước, như "ước ao, ước mong" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)
Pinyin: yue1, ji3;
Việt bính: joek3;
约 ước
Nghĩa Trung Việt của từ 约
Giản thể của chữ 約.ước, như "ước ao, ước mong" (gdhn)
yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 约 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (約)
[yāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: YÊU
动
cân。用秤称。
约一斤肉。
cân một cân thịt
约一约有多重。
cân xem nặng bao nhiêu.
[yuē]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: ƯỚC
1. quy ước; ước hẹn。提出或商量(须要共同遵守的事)。
预约
quy ước với nhau
约 定
giao hẹn; ước định
约 期
kỳ hẹn; ngày hẹn
2. hẹn; mời。邀请。
特约
mời riêng; hẹn riêng
约 请
mời
约 他来
mời anh ấy đến
3. đính ước; việc ước định。约定的事;共同订立、须要共同遵守的条文。
践约
thi hành những điều đã ước hẹn
条约
điều ước
和约
hoà ước
有约 在先
đã có ước định từ trước; trước đó đã có hẹn.
4. hạn chế; ràng buộc; bó buộc。限制使不越出范围;拘束。
约 束
ràng buộc; bó buộc
制约
chế ước; hạn chế; quy định
5. tiết kiệm。俭省。
节约
tiết kiệm
俭约
tiết kiệm
6. giản đơn; giản yếu; rút gọn。简单;简要。
约 之言
nói tóm lại
7. khoảng; đại khái。大概。
大约
khoảng
约 计
tính đại khái
约 数
ước số; số ước lượng
年约 十七八
tuổi khoảng 17, 18
约 有五十人
có khoảng 50 người.
8. rút gọn phân số; ước lượng phân số。约分。
5/10可以约成1/2。
5/10 có thể rút gọn thành 1/2.
Từ ghép:
约旦 ; 约定 ; 约定俗成 ; 约法 ; 约法三章 ; 约分 ; 约翰内斯堡 ; 约会 ; 约集 ; 约计 ; 约见 ; 约据 ; 约略 ; 约莫 ; 约摸 ; 约期 ; 约请 ; 约束 ; 约数 ; 约同 ; 约言
[yāo]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: YÊU
动
cân。用秤称。
约一斤肉。
cân một cân thịt
约一约有多重。
cân xem nặng bao nhiêu.
[yuē]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: ƯỚC
1. quy ước; ước hẹn。提出或商量(须要共同遵守的事)。
预约
quy ước với nhau
约 定
giao hẹn; ước định
约 期
kỳ hẹn; ngày hẹn
2. hẹn; mời。邀请。
特约
mời riêng; hẹn riêng
约 请
mời
约 他来
mời anh ấy đến
3. đính ước; việc ước định。约定的事;共同订立、须要共同遵守的条文。
践约
thi hành những điều đã ước hẹn
条约
điều ước
和约
hoà ước
有约 在先
đã có ước định từ trước; trước đó đã có hẹn.
4. hạn chế; ràng buộc; bó buộc。限制使不越出范围;拘束。
约 束
ràng buộc; bó buộc
制约
chế ước; hạn chế; quy định
5. tiết kiệm。俭省。
节约
tiết kiệm
俭约
tiết kiệm
6. giản đơn; giản yếu; rút gọn。简单;简要。
约 之言
nói tóm lại
7. khoảng; đại khái。大概。
大约
khoảng
约 计
tính đại khái
约 数
ước số; số ước lượng
年约 十七八
tuổi khoảng 17, 18
约 有五十人
có khoảng 50 người.
8. rút gọn phân số; ước lượng phân số。约分。
5/10可以约成1/2。
5/10 có thể rút gọn thành 1/2.
Từ ghép:
约旦 ; 约定 ; 约定俗成 ; 约法 ; 约法三章 ; 约分 ; 约翰内斯堡 ; 约会 ; 约集 ; 约计 ; 约见 ; 约据 ; 约略 ; 约莫 ; 约摸 ; 约期 ; 约请 ; 约束 ; 约数 ; 约同 ; 约言
Dị thể chữ 约
約,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |

Tìm hình ảnh cho: 约 Tìm thêm nội dung cho: 约
