Cao su chống va đập cửa

Chữ 约 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 约, chiết tự chữ YÊU, ƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约:

约 ước

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 约

Chiết tự chữ yêu, ước bao gồm chữ 丝 勺 hoặc 纟 勺 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 约 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 勺
  • ti
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • 2. 约 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 勺
  • miên, mịch
  • chước, duộc, giuộc, thược
  • ước [ước]

    U+7EA6, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 約;
    Pinyin: yue1, ji3;
    Việt bính: joek3;

    ước

    Nghĩa Trung Việt của từ 约

    Giản thể của chữ .

    ước, như "ước ao, ước mong" (gdhn)
    yêu, như "yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 约 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (約)
    [yāo]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: YÊU

    cân。用秤称。
    约一斤肉。
    cân một cân thịt
    约一约有多重。
    cân xem nặng bao nhiêu.
    [yuē]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: ƯỚC
    1. quy ước; ước hẹn。提出或商量(须要共同遵守的事)。
    预约
    quy ước với nhau
    约 定
    giao hẹn; ước định
    约 期
    kỳ hẹn; ngày hẹn
    2. hẹn; mời。邀请。
    特约
    mời riêng; hẹn riêng
    约 请
    mời
    约 他来
    mời anh ấy đến
    3. đính ước; việc ước định。约定的事;共同订立、须要共同遵守的条文。
    践约
    thi hành những điều đã ước hẹn
    条约
    điều ước
    和约
    hoà ước
    有约 在先
    đã có ước định từ trước; trước đó đã có hẹn.
    4. hạn chế; ràng buộc; bó buộc。限制使不越出范围;拘束。
    约 束
    ràng buộc; bó buộc
    制约
    chế ước; hạn chế; quy định
    5. tiết kiệm。俭省。
    节约
    tiết kiệm
    俭约
    tiết kiệm
    6. giản đơn; giản yếu; rút gọn。简单;简要。
    约 之言
    nói tóm lại
    7. khoảng; đại khái。大概。
    大约
    khoảng
    约 计
    tính đại khái
    约 数
    ước số; số ước lượng
    年约 十七八
    tuổi khoảng 17, 18
    约 有五十人
    có khoảng 50 người.
    8. rút gọn phân số; ước lượng phân số。约分。
    5/10可以约成1/2。
    5/10 có thể rút gọn thành 1/2.
    Từ ghép:
    约旦 ; 约定 ; 约定俗成 ; 约法 ; 约法三章 ; 约分 ; 约翰内斯堡 ; 约会 ; 约集 ; 约计 ; 约见 ; 约据 ; 约略 ; 约莫 ; 约摸 ; 约期 ; 约请 ; 约束 ; 约数 ; 约同 ; 约言

    Chữ gần giống với 约:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 约

    ,

    Chữ gần giống 约

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 约 Tự hình chữ 约 Tự hình chữ 约 Tự hình chữ 约

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

    yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
    ước:ước ao, ước mong
    约 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 约 Tìm thêm nội dung cho: 约