Từ: 起霸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起霸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起霸 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐbà] vận giáp trụ, sửa mũ mão trước khi ra trận (động tác)。戏曲演员表演武将上阵前所做的整盔、束甲等一套程式动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
起霸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起霸 Tìm thêm nội dung cho: 起霸