Từ: 采撷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 采撷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 采撷 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎixié]
1. hái; ngắt; lặt。采摘。
采撷野果。
hái quả dại
2. thu thập; sưu tập; sưu tầm。 采集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 采

thái:thái thành miếng, thái rau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撷

hiệt:hiệt (hứng lấy, đón nhận)
采撷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 采撷 Tìm thêm nội dung cho: 采撷