Cao su chống va đập cửa

Chữ 撷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撷, chiết tự chữ HIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撷:

撷 hiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 撷

Chiết tự chữ hiệt bao gồm chữ 手 颉 hoặc 扌 颉 hoặc 才 颉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撷 cấu thành từ 2 chữ: 手, 颉
  • thủ
  • hiệt
  • 2. 撷 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 颉
  • thủ
  • hiệt
  • 3. 撷 cấu thành từ 2 chữ: 才, 颉
  • tài
  • hiệt
  • hiệt [hiệt]

    U+64B7, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擷;
    Pinyin: xie2;
    Việt bính: git3 kit3;

    hiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 撷

    Giản thể của chữ .
    hiệt, như "hiệt (hứng lấy, đón nhận)" (gdhn)

    Nghĩa của 撷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擷)
    [xié]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 16
    Hán Việt: HIỆT
    1. ngắt lấy; hái。摘下;取下。
    采撷 。
    hái
    2. túm (bằng vạt áo)。同 "襭" 。

    Chữ gần giống với 撷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

    Dị thể chữ 撷

    ,

    Chữ gần giống 撷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撷 Tự hình chữ 撷 Tự hình chữ 撷 Tự hình chữ 撷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撷

    hiệt:hiệt (hứng lấy, đón nhận)
    撷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撷 Tìm thêm nội dung cho: 撷