Cao su chống va đập cửa
Chữ 撷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撷, chiết tự chữ HIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撷:
撷
Biến thể phồn thể: 擷;
Pinyin: xie2;
Việt bính: git3 kit3;
撷 hiệt
hiệt, như "hiệt (hứng lấy, đón nhận)" (gdhn)
Pinyin: xie2;
Việt bính: git3 kit3;
撷 hiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 撷
Giản thể của chữ 擷.hiệt, như "hiệt (hứng lấy, đón nhận)" (gdhn)
Nghĩa của 撷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擷)
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: HIỆT
1. ngắt lấy; hái。摘下;取下。
采撷 。
hái
2. túm (bằng vạt áo)。同 "襭" 。
[xié]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: HIỆT
1. ngắt lấy; hái。摘下;取下。
采撷 。
hái
2. túm (bằng vạt áo)。同 "襭" 。
Chữ gần giống với 撷:
㩃, 㩄, 㩅, 㩆, 㩇, 㩈, 㩉, 㩊, 㩋, 㩌, 㩍, 㩎, 撅, 撆, 撈, 撊, 撋, 撌, 撍, 撎, 撏, 撐, 撑, 撒, 撓, 撔, 撕, 撘, 撙, 撚, 撛, 撝, 撞, 撟, 撡, 撢, 撣, 撤, 撥, 撩, 撫, 撬, 播, 撮, 撰, 撲, 撳, 撴, 撵, 撷, 撸, 撹, 撺, 撚, 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,Dị thể chữ 撷
擷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撷
| hiệt | 撷: | hiệt (hứng lấy, đón nhận) |

Tìm hình ảnh cho: 撷 Tìm thêm nội dung cho: 撷
