Từ: 长物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长物 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángwù] vật dư thừa; của nả nên hồn。(旧读zhàngwù)原指多余的东西,后来也指像样儿的东西。
身无长物(形容穷困或俭朴)。
nghèo rớt mùng tơi (chẳng có của nả gì nên hồn).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
长物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长物 Tìm thêm nội dung cho: 长物