Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 长进 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎngjìn] tiến bộ; có tiến bộ。在学问或品行等方面有进步。
技艺大有长进
trong kỹ thuật có nhiều tiến bộ.
技艺大有长进
trong kỹ thuật có nhiều tiến bộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |

Tìm hình ảnh cho: 长进 Tìm thêm nội dung cho: 长进
