Từ: 长进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长进 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngjìn] tiến bộ; có tiến bộ。在学问或品行等方面有进步。
技艺大有长进
trong kỹ thuật có nhiều tiến bộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
长进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长进 Tìm thêm nội dung cho: 长进