Từ: 阴风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴风 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnfēng] 1. gió lạnh。寒风。
2. gió tà。从阴暗处来的风。
扇阴风,点鬼火。
quạt gió tà, đốt lửa quỷ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
阴风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴风 Tìm thêm nội dung cho: 阴风