Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹽, chiết tự chữ TRÈO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹽:
蹽
Pinyin: liao1, da5;
Việt bính: ;
蹽
Nghĩa Trung Việt của từ 蹽
trèo, như "leo trèo, trèo lên" (vhn)
Nghĩa của 蹽 trong tiếng Trung hiện đại:
[liāo]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: LIÊU
1. đi nhanh; chạy。放开脚步走;跑。
一气蹽二十多里路。
đi một dặm hơn hai chục dặm đường.
2. lủi mất; chuồn mất; lủi đi。偷偷地走开。
他一看形势不妙就蹽了。
anh ấy vừa thấy tình hình bất lợi thì chuồn mất.
Số nét: 19
Hán Việt: LIÊU
1. đi nhanh; chạy。放开脚步走;跑。
一气蹽二十多里路。
đi một dặm hơn hai chục dặm đường.
2. lủi mất; chuồn mất; lủi đi。偷偷地走开。
他一看形势不妙就蹽了。
anh ấy vừa thấy tình hình bất lợi thì chuồn mất.
Chữ gần giống với 蹽:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹽
| leo | 蹽: | |
| trèo | 蹽: | leo trèo, trèo lên |

Tìm hình ảnh cho: 蹽 Tìm thêm nội dung cho: 蹽
