Chữ 蹽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹽, chiết tự chữ TRÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹽

Chiết tự chữ trèo bao gồm chữ 足 尞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹽 cấu thành từ 2 chữ: 足, 尞
  • tú, túc
  • lèo, lẽo, treo
  • []

    U+8E7D, tổng 19 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao1, da5;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蹽


    trèo, như "leo trèo, trèo lên" (vhn)

    Nghĩa của 蹽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liāo]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 19
    Hán Việt: LIÊU
    1. đi nhanh; chạy。放开脚步走;跑。
    一气蹽二十多里路。
    đi một dặm hơn hai chục dặm đường.
    2. lủi mất; chuồn mất; lủi đi。偷偷地走开。
    他一看形势不妙就蹽了。
    anh ấy vừa thấy tình hình bất lợi thì chuồn mất.

    Chữ gần giống với 蹽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,

    Chữ gần giống 蹽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹽 Tự hình chữ 蹽 Tự hình chữ 蹽 Tự hình chữ 蹽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹽

    leo: 
    trèo:leo trèo, trèo lên
    蹽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹽 Tìm thêm nội dung cho: 蹽