Từ: 有劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 有 • 劳

Nghĩa của 有劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒuláo] nhờ; phiền (lời nói khách sáo, khi nhờ vả hoặc cảm ơn)。客套话,用于拜托或答谢别人代自己做事。
这件事有劳您了。
việc này phải nhờ anh thôi.
有劳您代我买一本书。
nhờ anh mua giúp tôi quyển sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao劳:lao lực, lao xao
lạo劳:uý lạo
有劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有劳 Tìm thêm nội dung cho: 有劳