Cao su chống va đập cửa

Chữ 湄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湄, chiết tự chữ ME, MI, MƯA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湄:

湄 mi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湄

Chiết tự chữ me, mi, mưa bao gồm chữ 水 眉 hoặc 氵 眉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湄 cấu thành từ 2 chữ: 水, 眉
  • thuỷ, thủy
  • mi, mày, mì, mầy
  • 2. 湄 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 眉
  • thuỷ, thủy
  • mi, mày, mì, mầy
  • mi [mi]

    U+6E44, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2, zhuan1;
    Việt bính: mei4;

    mi

    Nghĩa Trung Việt của từ 湄

    (Danh) Bờ nước, ven nước.
    ◇Kê Khang
    : Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi , (Cầm phú ) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.

    mưa, như "mưa gió; mây mưa" (vhn)
    mi, như "Mi công giang (Mê công giang: Sông cửu long)" (btcn)
    me, như "máu me; năm mới năm me" (gdhn)

    Nghĩa của 湄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: MI
    bờ nước; mép nước; bờ。水边;岸边。
    Từ ghép:
    湄南河

    Chữ gần giống với 湄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湄 Tự hình chữ 湄 Tự hình chữ 湄 Tự hình chữ 湄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 湄

    me:máu me; năm mới năm me
    mi:Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long)
    mưa:mưa gió; mây mưa
    湄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湄 Tìm thêm nội dung cho: 湄