Cao su chống va đập cửa
Chữ 湄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湄, chiết tự chữ ME, MI, MƯA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 湄:
湄
Pinyin: mei2, zhuan1;
Việt bính: mei4;
湄 mi
Nghĩa Trung Việt của từ 湄
(Danh) Bờ nước, ven nước.◇Kê Khang 嵇康: Tà nghễ Côn Lôn, phủ khám hải mi 邪睨崑崙, 俯闞海湄 (Cầm phú 琴賦) Nghiêng nhìn núi Côn Lôn, cúi xem bờ biển.
mưa, như "mưa gió; mây mưa" (vhn)
mi, như "Mi công giang (Mê công giang: Sông cửu long)" (btcn)
me, như "máu me; năm mới năm me" (gdhn)
Nghĩa của 湄 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: MI
bờ nước; mép nước; bờ。水边;岸边。
Từ ghép:
湄南河
Số nét: 13
Hán Việt: MI
bờ nước; mép nước; bờ。水边;岸边。
Từ ghép:
湄南河
Chữ gần giống với 湄:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湄
| me | 湄: | máu me; năm mới năm me |
| mi | 湄: | Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long) |
| mưa | 湄: | mưa gió; mây mưa |

Tìm hình ảnh cho: 湄 Tìm thêm nội dung cho: 湄
