Từ: nữu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ nữu:

妞 nữu忸 nữu扭 nữu狃 nữu纽 nữu杻 nữu, sứu钮 nữu紐 nữu鈕 nữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: nữu

nữu [nữu]

U+599E, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: niu1;
Việt bính: nau2;

nữu

Nghĩa Trung Việt của từ 妞

(Danh) Đứa bé gái.
◇Hồng Lâu Mộng
: Bả nữu nữu bão quá lai (Hồi 101) Bế con bé lại đây.
nữu, như "nữu (người con gái)" (gdhn)

Nghĩa của 妞 trong tiếng Trung hiện đại:

[niū]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: NỰU
con gái。(妞儿)女孩子。
大妞。
con gái lớn.
他家有两个妞儿。
nhà anh ấy có hai cô con gái.
Từ ghép:
妞妞

Chữ gần giống với 妞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Chữ gần giống 妞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妞 Tự hình chữ 妞 Tự hình chữ 妞 Tự hình chữ 妞

nữu [nữu]

U+5FF8, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: niu3, nu:4;
Việt bính: nau2 nuk6;

nữu

Nghĩa Trung Việt của từ 忸

(Động) Quen, thạo.
◇Tân Đường Thư
: Tạp mộ thị nhân, bất nữu vu dịch , (Bạch Cư Dị truyện ) Chiêu tập bừa bãi người kẻ chợ, không quen việc quân lao dịch.

(Tính)
Nữu ni thẹn, bẽn lẽn, xấu hổ. ☆Tương tự: nữu niết , tàm quý .

ngượng, như "ngượng ngùng" (vhn)
nữu, như "nữu ni (hổ thẹn)" (gdhn)

Nghĩa của 忸 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔ]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 8
Hán Việt: NỰU
bẽn lẽn; ngượng nghịu。忸怩。
Từ ghép:
忸怩

Chữ gần giống với 忸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 怀, , , , , , 𢗉, 𢗋, 𢗔, 𢗖, 𢗚, 𢗝, 𢗠, 𢗡, 𢗷, 𢗸, 𢗼, 𢗽, 𢗾,

Chữ gần giống 忸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忸 Tự hình chữ 忸 Tự hình chữ 忸 Tự hình chữ 忸

nữu [nữu]

U+626D, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2;

nữu

Nghĩa Trung Việt của từ 扭

(Động) Vặn, vắt.
◎Như: nữu can y phục
vắt khô quần áo.

(Động)
Ngoảnh, quay.
◎Như: nữu đầu tựu tẩu quay đầu chạy, nữu quá kiểm lai quay mặt lại.

(Động)
Túm, bắt.
◎Như: cảnh sát nữu trụ tiểu thâu bất phóng cảnh sát tóm lấy tên trộm không buông.

(Động)
Õng ẹo, lắc lư.
◎Như: tẩu lộ nhất nữu nhất nữu đích đi õng a õng ẹo.

(Động)
Trật, sái (bị thương).
◎Như: nữu thương cước hõa trật mắt cá chân, tiểu tâm biệt nữu liễu yêu coi chừng không bị sái lưng.

(Động)
Làm trái lại, nghịch lại.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiết Bàn kiến mẫu thân như thử thuyết, tình tri nữu bất quá, chỉ đắc phân phó nhân phu, nhất lộ bôn Vinh Quốc phủ nhi lai , , , (Đệ tứ hồi) Tiết Bàn nghe mẹ nói vậy, biết rõ rằng không trái được ý mẹ, đành bảo người nhà đi thẳng vào phủ Vinh Quốc.
nữu, như "nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)" (gdhn)

Nghĩa của 扭 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: NỮU
1. quay; xoay。掉转;转动。
扭过头来向后看。
quay đầu nhìn ra phía sau.
2. vặn; bẻ。拧(nǐng)。
把树枝子扭断。
bẻ gãy cành cây.
3. sái; trẹo; trật。拧伤(筋骨)。
扭了腰。
trẹo lưng.
4. vặn vẹo; uốn éo; õng ẹo。身体左右摇动(多指走路时)。
扭了两步。
uốn éo mấy bước.
5. túm; bắt; tóm。揪住。
扭打。
bắt đánh.
两人扭在一起。
hai người túm lấy nhau.
Từ ghép:
扭搭 ; 扭股儿糖 ; 扭角羚 ; 扭结 ; 扭力 ; 扭捏 ; 扭秧歌 ; 扭转 ; 扭转形变

Chữ gần giống với 扭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 扭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扭 Tự hình chữ 扭 Tự hình chữ 扭 Tự hình chữ 扭

nữu [nữu]

U+72C3, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: niu3, nu:4, nãœ4;
Việt bính: nau2;

nữu

Nghĩa Trung Việt của từ 狃

(Động) Thành quen, tập quán.
◇Tô Thức
: Bộ xu động tác, sử kì tứ thể nữu ư hàn thử chi biến , 使 (Giáo chiến thủ sách ) Đi bộ rảo bước vận động, làm cho chân tay quen với thay đổi lạnh nóng.

(Động)
Câu nệ, cố chấp.
◎Như: nữu ư thành kiến cố chấp khư khư vào thành kiến.

(Động)
Tham, tham lam.
◎Như: vật nữu ư cấp hiệu đừng ham có hiệu quả gấp vội.
nữu, như "nữu cữu" (vhn)

Nghĩa của 狃 trong tiếng Trung hiện đại:

[niǔ]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 8
Hán Việt: NỮU
bám; gò bó。因袭;拘泥。
狃于习俗。
theo tập tục.
狃于成见。
giữ thành kiến.

Chữ gần giống với 狃:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

Chữ gần giống 狃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狃 Tự hình chữ 狃 Tự hình chữ 狃 Tự hình chữ 狃

nữu [nữu]

U+7EBD, tổng 7 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 紐;
Pinyin: niu3, yi4;
Việt bính: nau2;

nữu

Nghĩa Trung Việt của từ 纽

Giản thể của chữ .
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (gdhn)

Nghĩa của 纽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (紐)
[niǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
秤纽。
núm cân.
印纽。
núm con dấu.
2. khuy áo; cúc áo; nút áo。纽扣。
纽襻。
khuyết áo; khuy áo (để cài cúc áo).
衣纽。
khuy áo.
3. buộc; nối。枢纽。
纽带。
sợi dây gắn bó.
Từ ghép:
纽埃岛 ; 纽带 ; 纽华克 ; 纽扣 ; 纽襻 ; 纽约 ; 纽子

Chữ gần giống với 纽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 纽

,

Chữ gần giống 纽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 纽 Tự hình chữ 纽 Tự hình chữ 纽 Tự hình chữ 纽

nữu, sứu [nữu, sứu]

U+677B, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chou3, niu3;
Việt bính: cau2 lau2 nau2;

nữu, sứu

Nghĩa Trung Việt của từ 杻

(Danh) Cây nữu, gỗ dùng làm cung, nỏ.Một âm là sứu.

(Danh)
Hình cụ (để còng tay).

nữu, như "nữu (khoá tay)" (gdhn)

Nghĩa của 杻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: SỬU
còng tay (thời xưa)。古代刑具,手铐之类。
Ghi chú: 另见niǔ。
[niǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: NỮU
cây nữu (nói trong sách cổ)。古书上说一种树木。

Chữ gần giống với 杻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻 Tự hình chữ 杻

nữu [nữu]

U+94AE, tổng 9 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鈕;
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2;

nữu

Nghĩa Trung Việt của từ 钮

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 钮 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鈕)
[niǔ]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 12
Hán Việt: NỮU
1. tay cầm; núm。器物上可以抓住而提起来的部分。
2. nút áo; khuy áo。纽扣。
3. then chốt。枢纽。
4. cầu dao; công tắc。电钮:电器开关或调节等设备中通常用手操作的部分。有按下、扳动和转动的几种,多用胶木、塑料等绝缘材料制成。
5. họ Nữu。(Nǐu)姓。

Chữ gần giống với 钮:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𫓧, 𫓩,

Dị thể chữ 钮

,

Chữ gần giống 钮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 钮 Tự hình chữ 钮 Tự hình chữ 钮 Tự hình chữ 钮

nữu [nữu]

U+7D10, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: niu3;
Việt bính: nau2
1. [紐約] nữu ước;

nữu

Nghĩa Trung Việt của từ 紐

(Danh) Dải, dây, quai, núm.
◎Như: ấn nữu
núm ấn, xứng nữu dây cân.

(Danh)
Khuy áo, cúc áo.
◎Như: nữu khấu cúc áo, y nữu khuy áo.

(Danh)
Tên gọi tắt của thanh nữu , tức thanh mẫu (thanh vận học).

(Danh)
Họ Nữu.

(Động)
Buộc, thắt, cài.

néo, như "già néo đứt dây" (vhn)
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)

Chữ gần giống với 紐:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥾛, 𥾵, 𥾽, 𥾾, 𥾿, 𥿀, 𥿁, 𥿂,

Dị thể chữ 紐

,

Chữ gần giống 紐

, , 緿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 紐 Tự hình chữ 紐 Tự hình chữ 紐 Tự hình chữ 紐

nữu [nữu]

U+9215, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: niu3, chou3;
Việt bính: nau2;

nữu

Nghĩa Trung Việt của từ 鈕

(Danh) Cái núm.
◎Như: ấn nữu
cái núm ấn.
◇Thuyết văn : Hoàng Đế lục tỉ giai ngọc li hổ nữu Sáu cái tỉ của Hoàng Đế đều bằng ngọc, núm hình con li con hổ.

(Danh)
Cái khuy, cái cúc áo.
◇Hồng Lâu Mộng : Cương giải khai liễu nữu tử, bị Tập Nhân tương thủ thôi khai, hựu tự khấu liễu , , (Đệ nhị thập nhất hồi) Vừa cởi được một cái khuy áo, đã bị Tập Nhân lấy tay hất ra, tự cài ngay lại.

(Danh)
Cái chỗ để cột dây hoặc móc lại nơi đồ vật.

(Danh)
Họ Nữu.

(Động)
Buộc, thắt.
◎Như: nữu khấu cài khuy áo.

nạo, như "nạo cùi dừa, nạo thanh tre" (vhn)
nữu, như "nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)" (btcn)
nút, như "đóng nút, thắt nút" (gdhn)

Chữ gần giống với 鈕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨥙,

Dị thể chữ 鈕

,

Chữ gần giống 鈕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鈕 Tự hình chữ 鈕 Tự hình chữ 鈕 Tự hình chữ 鈕

Nghĩa chữ nôm của chữ: nữu

nữu:nữu (người con gái)
nữu:nữu ni (hổ thẹn)
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
nữu:nữu (khoá tay)
nữu:nữu cữu
nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)
nữu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nữu Tìm thêm nội dung cho: nữu