Cao su chống va đập cửa

Chữ 风 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 风, chiết tự chữ PHONG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风:

风 phong

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 风

Chiết tự chữ phong bao gồm chữ 几 乂 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

风 cấu thành từ 2 chữ: 几, 乂
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • nghệ
  • phong [phong]

    U+98CE, tổng 4 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 風;
    Pinyin: feng1, feng3, feng4;
    Việt bính: fung1;

    phong

    Nghĩa Trung Việt của từ 风

    Giản thể của chữ .
    phong, như "phong trần; đông phong (gió đông)" (gdhn)

    Nghĩa của 风 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (風)
    [fēng]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHONG
    1. gió。跟地面大致平行的空气流动,是由于气压分布不均匀而产生的。
    刮风
    nổi gió
    海风
    gió biển
    2. làm khô; hong khô; phơi。借风力吹(使东西干燥或纯净)。
    风干
    hong khô
    晒干风净
    phơi khô quạt sạch
    3. hong; làm cho khô。借风吹干的。
    风鸡
    thịt gà khô
    风肉
    thịt khô
    4. nhanh; nhanh chóng; nhanh như gió。像风那样快。
    风发
    nhanh như gió
    5. phong trào; phong tục; tập tục; đặc tính; nét đặc biệt; nét riêng; mô-đen。风气;风俗。
    蔚然成风
    phát triển mạnh thành phong trào
    移风易俗
    thay đổi tập tục
    6. cảnh; cảnh tượng; cảnh sắc。景象。
    风景
    phong cảnh
    风光
    phong cảnh
    7. thái độ; tác phong; phong cách。态度。
    作风
    tác phong
    风度
    phong độ
    8. tin tức; đồn; tin đồn。(风儿)风声;消息。
    闻风而动
    nghe tin liền hành động.
    刚听见一点风儿就来打听。
    vừa nghe tin đồn liền đến dò hỏi.
    9. đồn đại; đồn (không có căn cứ)。传说的;没有确实根据的。
    风闻
    nghe phong phanh; nghe đồn
    风言风语
    nghe đồn
    10. dân ca。指民歌(《诗经》里的《国风》,是古代十五国的民歌)。
    采风
    sưu tầm dân ca
    11. bệnh; bệnh tật。中医指某些疾病。
    羊痫风
    bệnh điên
    鹅掌风
    bệnh tổ đỉa
    12. họ Phong。姓。
    Từ ghép:
    风暴 ; 风泵 ; 风波 ; 风采 ; 风餐露宿 ; 风操 ; 风铲 ; 风潮 ; 风车 ; 风尘 ; 风驰电掣 ; 风传 ; 风吹草动 ; 风锤 ; 风挡 ; 风刀霜剑 ; 风灯 ; 风笛 ; 风斗 ; 风度 ; 风发 ; 风帆 ; 风范 ; 风风火火 ; 风干 ; 风镐 ; 风格 ; 风骨 ; 风光 ; 风光 ; 风害 ; 风寒 ; 风耗 ; 风戽 ; 风花雪月 ; 风华 ; 风化 ; 风火墙 ; 风机 ; 风鸡 ; 风级 ; 风纪 ; 风纪扣 ; 风景 ; 风镜 ; 风卷残云 ; 风口 ; 风口浪尖 ; 风浪 ; 风雷 ;
    风力 ; 风凉 ; 风凉话 ; 风量 ; 风铃 ; 风流 ; 风流云散 ; 风马牛不相及 ; 风帽 ; 风貌 ; 风门 ; 风靡 ; 风魔 ; 风磨 ; 风平浪静 ; 风起云涌 ; 风气 ; 风琴 ; 风情 ; 风趣 ; 风圈 ; 风荣 ; 风骚 ; 风色 ; 风沙 ; 风扇 ; 风尚 ; 风声 ; 风声鹤唳 ; 风蚀 ; 风势 ; 风霜 ; 风水 ; 风俗 ; 风俗画 ; 风速 ; 风瘫 ; 风田 ; 风调雨顺 ; 风头 ; 风土 ; 风味 ; 风闻 ; 风物 ; 风险 ; 风箱 ; 风向 ; 风向标 ; 风行 ;
    风雅 ; 风言风语 ; 风谣 ; 风衣 ; 风雨 ; 风雨飘摇 ; 风雨同舟 ; 风源 ; 风月 ; 风云 ; 风云人物 ; 风韵 ; 风灾 ; 风闸 ; 风障 ; 风筝 ; 风致 ; 风中之烛 ; 风烛残年 ; 风姿 ; 风钻

    Chữ gần giống với 风:

    ,

    Dị thể chữ 风

    , ,

    Chữ gần giống 风

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 风 Tự hình chữ 风 Tự hình chữ 风 Tự hình chữ 风

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

    phong:phong trần; đông phong (gió đông)
    风 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 风 Tìm thêm nội dung cho: 风