Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cái tai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái tai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáitai

Dịch cái tai sang tiếng Trung hiện đại:

耳子 《器物两旁供人提的部分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tai

tai:nguy tai! (nguy thay!)
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tai nạn, thiên tai
tai:tam tai
tai:tai (chất kích thích nội lực)
tai𦖻:tai nghe
tai:tai nghe
tai:tai mắt
tai:chim tai (tên loại chim)
tai:chim tai (tên loại chim)
cái tai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái tai Tìm thêm nội dung cho: cái tai