Từ: 醉猫儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醉猫儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醉猫儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìmāor] hũ hèm (chế nhạo người say)。讥称沉醉之后举止失态的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
醉猫儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醉猫儿 Tìm thêm nội dung cho: 醉猫儿