Chữ 好 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 好, chiết tự chữ HIẾU, HÁO, HÁU, HÃO, HẢO, HẤU, HẨU, HẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好:

好 hảo, hiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 好

Chiết tự chữ hiếu, háo, háu, hão, hảo, hấu, hẩu, hếu bao gồm chữ 女 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

好 cấu thành từ 2 chữ: 女, 子
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • tí, tở, tử
  • hảo, hiếu [hảo, hiếu]

    U+597D, tổng 6 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao3, hao4;
    Việt bính: hou2 hou3
    1. [安好] an hảo 2. [倒好] đảo hảo 3. [百年好合] bách niên hảo hợp 4. [交好] giao hiếu, giao hảo 5. [好歹] hảo đãi 6. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 7. [好逑] hảo cầu 8. [好名] hảo danh, hiếu danh 9. [好項] hảo hạng 10. [好學] hảo học, hiếu học 11. [好合] hảo hợp 12. [好漢] hảo hán 13. [好看] hảo khán 14. [好色] hảo sắc, hiếu sắc 15. [好事] hảo sự, hiếu sự 16. [好生] hảo sinh, hiếu sinh 17. [好像] hảo tượng 18. [好處] hảo xứ, hảo xử 19. [友好] hữu hảo 20. [和好] hòa hảo 21. [好動] hiếu động 22. [好戰] hiếu chiến 23. [好奇] hiếu kì 24. [好勝] hiếu thắng 25. [完好] hoàn hảo 26. [夫婦好合] phu phụ hảo hợp 27. [嗜好] thị hiếu 28. [說好] thuyết hảo;

    hảo, hiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 好

    (Tính) Tốt, lành, đẹp, hay, giỏi, khéo, đúng.
    ◎Như: hảo phong cảnh
    phong cảnh đẹp, hảo nhân hảo sự người tốt việc hay.

    (Tính)
    Thân, hữu ái.
    ◎Như: hảo bằng hữu bạn thân, tương hảo chơi thân với nhau.

    (Tính)
    Không hư hỏng, hoàn chỉnh.
    ◎Như: hoàn hảo như sơ hoàn toàn như mới.

    (Tính)
    Khỏe mạnh, khỏi (bệnh).
    ◎Như: bệnh hảo liễu khỏi bệnh rồi.

    (Phó)
    Rất, lắm, quá.
    ◎Như: hảo cửu lâu lắm, hảo lãnh lạnh quá.

    (Phó)
    Xong, hoàn thành, hoàn tất.
    ◎Như: giao đãi đích công tác tố hảo liễu công tác giao phó đã làm xong, cảo tử tả hảo liễu 稿 bản thảo viết xong rồi.

    (Phó)
    Dễ.
    ◎Như: giá vấn đề hảo giải quyết vấn đề này dễ giải quyết.

    (Phó)
    Đặt trước từ số lượng hoặc từ thời gian để chỉ số nhiều hoặc thời gian dài.
    ◎Như: hảo đa đồng học nhiều bạn học, hảo kỉ niên đã mấy năm rồi.

    (Thán)
    Thôi, được, thôi được.
    ◎Như: hảo, bất dụng sảo lạp , thôi, đừng cãi nữa, hảo, tựu giá ma biện , được, cứ làm như thế.Một âm là hiếu.

    (Động)
    Yêu thích.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Na nhân bất thậm hiếu độc thư (Đệ nhất hồi ) Người đó (Lưu Bị ) không thích đọc sách.

    (Phó)
    Hay, thường hay.
    ◎Như: hiếu ngoạn hay đùa, hiếu cật hay ăn, hiếu tiếu hay cười, hiếu khốc hay khóc.

    háo, như "háo danh; háo hức" (vhn)
    háu, như "háu đói; hau háu" (btcn)
    hảo, như "hoàn hảo; hảo tâm" (btcn)
    hão, như "hão huyền; hứa hão" (btcn)
    hếu, như "trắng hếu" (btcn)
    hiếu, như "hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động" (btcn)
    hấu, như "dưa hấu" (gdhn)
    hẩu, như "hẩu lốn" (gdhn)

    Nghĩa của 好 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǎo]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 6
    Hán Việt: HẢO
    1. tốt; lành; hay。优点多的;使人满意的(跟"坏"相对)。
    好人
    người tốt
    好东西
    hàng tốt
    好事情
    việc tốt
    好脾气
    tính tốt; nết tốt.
    庄稼长得很好。
    hoa màu mọc rất tốt.
    2. đẹp; ngon; tốt (dùng trước động từ, biểu thị sự thoả mãn ở một mặt nào đó)。用在动词前,表示使人满意的性质在哪方面。
    好看
    đẹp; coi được.
    好听
    nghe hay; nghe được.
    好吃
    ngon; ăn ngon; ăn được.
    3. tốt; hoà hợp; hoà thuận。友爱;和睦。
    友好
    hữu hảo; giao hảo.
    好朋友
    bạn tốt
    他跟我好
    nó tốt với tôi.
    4. khoẻ; khoẻ mạnh (sức khoẻ)。(身体)健康;(疾病)痊愈。
    您好哇!
    ông khoẻ không!
    他的病好了。
    nó khỏi bệnh rồi.
    你身体好吗?
    anh có khoẻ không?
    5. tốt lành; ngon。用于套语。
    好睡
    ngủ ngon
    您好走!
    ông đi bình yên!ông đi thong dong.
    6. xong (dùng sau động từ, biểu thị hoàn thành hoặc đạt được mức độ nhất định)。用在动词后头,表示完成或达到完善的地步。
    计划订好了。
    kế hoạch đã lập xong; đã lên kế hoạch.
    功课准备好了。
    đã chuẩn bị bài xong.
    外边太冷,穿好了衣服再出去。
    bên ngoài lạnh quá, mặc áo vào rồi hãy ra ngoài.
    坐好吧,要开会了。
    ngồi vào đi, sắp họp rồi.
    准备好了没有?
    đã chuẩn bị xong chưa.
    7. được; thôi được (biểu thị đồng ý hoặc kết thúc)。表示赞许、同意或结束等语气。
    好,就这么办。
    thôi được, cứ làm như thế.
    好了,不要再说了。
    được rồi, đừng nói nữa.
    好,不用吵啦!
    thôi, đừng cãi nữa!
    8. hay nhỉ (phản ngữ, biểu thị sự bất mãn)。反话,表示不满意。
    好,这一下可麻烦了。
    hay nhỉ, lần này thì phiền phức rồi.
    9. dễ; dễ dàng。容易。
    那个歌儿好唱。
    bài nhạc ấy dễ hát.
    这问题很好回答。
    câu hỏi này dễ trả lời.
    10. tiện; tiện cho; thuận tiện。便于。
    地整平了好种庄稼。
    đất san bằng tiện cho việc trồng trọt.
    告诉我他在哪儿,我好找他去。
    nói cho tôi biết anh ấy đang ở đâu, để tôi tiện đi tìm.
    11. nên; phải; có thể。应该;可以。
    我好进来吗?
    tôi có thể vào được không?
    时间不早了,你好走了。
    muộn rồi, anh nên đi đi thôi.
    12. lắm; quá; rất (dùng trước từ chỉ số lượng hoặc từ chỉ thời gian, biểu thị nhiều hoặc lâu.)。用在数量词、时间词前面,表示多或久。
    好多
    quá nhiều; nhiều lắm
    好久
    lâu rồi; lâu lắm
    好几个
    có mấy cái
    好一会儿。
    một lúc lâu
    好大半天。
    một lúc lâu; lâu lắm; cả ngày trời.
    今天好冷呀!
    hôm nay lạnh quá!
    13. quá; thật (dùng trước tính từ, động từ, biểu thị mức độ sâu sắc và kèm theo ngữ khí cảm thán.)。用在形容词、动词前,表示程度深,并带感叹语气。
    好冷
    lạnh quá
    好香
    thơm quá
    好漂亮
    đẹp lắm; đẹp quá
    好面熟
    quen quá
    好大的工程
    công trình lớn quá
    原来你躲在这儿,害得我好找!
    thì ra anh ở đây, hại tôi đi tìm khổ quá!
    14. bao; bao nhiêu (dùng trước tính từ, để hỏi số lượng hoặc mức độ.)。用在形容词前面问数量或程度,用法跟"多"相同。
    哈尔滨离北京好远?
    Cáp Nhĩ Tân cách Bắc Kinh bao xa?
    Ghi chú: 另见hào
    Từ ghép:
    好比 ; 好不 ; 好处 ; 好处费 ; 好歹 ; 好端端 ; 好多 ; 好感 ; 好过 ; 好汉 ; 好好儿 ; 好好先生 ; 好话 ; 好几 ; 好家伙 ; 好景 ; 好久 ; 好看 ; 好赖 ; 好力宝 ; 好脸 ; 好评 ; 好气儿 ; 好儿 ; 好人 ; 好人家 ; 好日子 ; 好容易 ; 好生 ; 好声好气 ; 好事 ; 好事多磨 ; 好手 ; 好受 ; 好说 ; 好说歹说 ; 好说话儿 ; 好似 ; 好天儿 ; 好听 ; 好玩儿 ; 好像 ; 好笑 ; 好些 ; 好心 ; 好性儿 ; 好样儿的 ; 好意 ; 好意思 ; 好在 ;
    好转 ; 好自为之
    [hào]
    Bộ: 女(Nữ)
    Hán Việt: HIẾU
    1. thích; yêu thích; yêu mến; ham; hiếu。喜爱(跟"恶"相对)。
    好学
    hiếu học; ham học
    好动脑筋
    thích động não; thích suy nghĩ
    好吃懒做
    ham ăn biếng làm; ăn bơ làm biếng
    他这个人好表现自己。
    anh ấy là người thích thể hiện mình.
    嗜好
    sở thích.
    2. dễ; rất dễ; hay; thường。常容易(发生某种事情)。
    刚会骑车的人好摔跤。
    người mới biết đi xe dễ bị ngã.
    Ghi chú: 另见hǎo
    Từ ghép:
    好大喜功 ; 好高务远 ; 好客 ; 好奇 ; 好强 ; 好色 ; 好善乐施 ; 好尚 ; 好胜 ; 好事 ; 好为人师 ; 好恶 ; 好逸恶劳 ; 好整以暇

    Chữ gần giống với 好:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 好

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 好 Tự hình chữ 好 Tự hình chữ 好 Tự hình chữ 好

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

    hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
    háo:háo danh; háo hức
    háu:háu đói; hau háu
    hão:hão huyền; hứa hão
    hảo:hoàn hảo; hảo tâm
    hấu:dưa hấu
    hẩu:hẩu lốn
    hếu:trắng hếu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 好:

    Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên

    Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn

    Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

    Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

    Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

    Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

    Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

    Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

    Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

    Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

    Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

    Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

    Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

    Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

    Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

    Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

    好 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 好 Tìm thêm nội dung cho: 好