Từ: 蓖麻蚕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓖麻蚕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓖 • 麻 • 蚕

Nghĩa của 蓖麻蚕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìmácán] tằm ăn lá thầu dầu; tằm thầu dầu。昆虫,卵灰白色,幼虫因品种不同而有多种颜色,吃蓖麻的叶子。幼虫吐的丝可以做纺织原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓖

xế蓖:xế ma du (dầu giúp xổ - castor oil)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚕

tàm蚕:tàm (con tằm)
tòm蚕:tòm tem; rơi tòm
tằm蚕:con tằm, tơ tằm
蓖麻蚕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓖麻蚕 Tìm thêm nội dung cho: 蓖麻蚕