Từ: 青梅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青梅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青梅 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngméi] cây mơ。青色的梅子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
青梅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青梅 Tìm thêm nội dung cho: 青梅