Chữ 梅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梅, chiết tự chữ MAI, MOI, MUI, MÁI, MÂY, MÓI, MÔI, MÚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梅:

梅 mai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梅

Chiết tự chữ mai, moi, mui, mái, mây, mói, môi, múi bao gồm chữ 木 每 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梅 cấu thành từ 2 chữ: 木, 每
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • môi, mọi, mỗi, mủi
  • mai [mai]

    U+6885, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2;
    Việt bính: mui4
    1. [白梅] bạch mai 2. [梅骨] mai cốt;

    mai

    Nghĩa Trung Việt của từ 梅

    (Danh) Cây mơ.
    § Đầu xuân nở hoa, có hai thứ trắng và đỏ. Thứ trắng gọi là lục ngạc mai
    , nở hết hoa rồi mới nẩy lá, quả chua, chín thì sắc vàng.

    (Danh)
    Chỉ hoa mơ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bạch mai lãn phú phú hồng mai (Đệ ngũ thập hồi) Hoa mai trắng biếng vịnh (lại) vịnh hoa mai đỏ.

    (Danh)
    Chỉ trái mơ.

    (Danh)
    Kinh Thư có câu: Nhược tác hòa canh, nhĩ duy diêm mai , (Thuyết mệnh hạ ) Nếu nấu canh ăn, chỉ nên dùng muối và mơ.
    § Muối mặn, mơ chua làm gia vị cho canh ngon, ý nói việc lương tướng hiền thần giúp vua trị nước. Nay gọi quan Tể tướng là điều mai 調 hay hòa mai là bởi ý đó.

    (Danh)
    Kinh Thi có bài Phiếu hữu mai : Cầu ngã thứ sĩ, Đãi kì cát hề , (Thiệu nam , Phiếu hữu mai ) Kẻ sĩ tìm đến em để cưới, Hãy kịp ngày tốt này.
    § Ý nói sự trai gái lấy nhau cập thời. Nay gọi con gái sắp đi lấy chồng là phiếu mai (mai rụng) là bởi cớ đó.

    (Danh)
    Các nơi ở phía đông nam bến bể, đầu mùa hè đã đổi gió hay mưa mà vừa gặp lúc mơ chín nên gọi mùa ấy là mai tiết .

    (Danh)
    Họ Mai.

    mai, như "cây mai" (vhn)
    môi, như "ô môi" (btcn)
    mui, như "mui thuyền" (btcn)
    mái, như "mái chèo" (gdhn)
    mây, như "roi mây; cỏ mây" (gdhn)
    moi, như "moi ra; moi móc" (gdhn)
    mói, như "mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)" (gdhn)
    múi, như "múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một" (gdhn)

    Nghĩa của 梅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (楳、槑)
    [méi]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: MAI
    1. cây mai; cây mơ。落叶乔木,品种很多,性耐寒,叶子卵形,早春开花,花瓣五片,有粉红、白、红等颜色,味香。果实球形,青色,成熟的黄色,都可以吃,味酸。
    2. hoa mai; hoa mơ。这种植物的花。
    3. quả mơ。这种植物的果实。
    4. họ Mai。(Méi)姓。
    Từ ghép:
    梅毒 ; 梅花 ; 梅花鹿 ; 梅里马克 ; 梅童鱼 ; 梅雨 ; 梅州 ; 梅子

    Chữ gần giống với 梅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 梅

    ,

    Chữ gần giống 梅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梅 Tự hình chữ 梅 Tự hình chữ 梅 Tự hình chữ 梅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

    mai:cây mai
    moi:moi ra; moi móc
    mui:mui thuyền
    mái:mái chèo
    mây:roi mây; cỏ mây
    mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
    môi:ô môi
    múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một

    Gới ý 15 câu đối có chữ 梅:

    Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

    Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

    Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai

    Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về

    椿

    Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

    Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

    Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

    Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

    Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

    Tuyết ánh thu đài lan diệp mộng,Mai huy tú các mạo trâm hoa

    Mây rực đài cao mộng lan diệp,Mai bừng gác đẹp vẻ trâm hoa

    梅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梅 Tìm thêm nội dung cho: 梅