Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 静物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 静物 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngwù] tĩnh vật。静止的绘画、摄影对象,如水果、鲜花、器物等。
静物画。
tranh tĩnh vật.
静物摄影。
chụp ảnh tĩnh vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
静物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 静物 Tìm thêm nội dung cho: 静物