Chữ 寂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寂, chiết tự chữ TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寂:
Pinyin: ji4, ning4;
Việt bính: zik6
1. [孤寂] cô tịch;
寂 tịch
Nghĩa Trung Việt của từ 寂
(Tính) Lặng yên.◇Thường Kiến 常建: Vạn lại thử giai tịch, Duy văn chung khánh âm 萬籟此皆寂, 惟聞鐘磬音 (Phá San tự hậu thiền viện 破山寺後禪院) Muôn tiếng trong trời đất lúc đó đều yên lặng, Chỉ còn nghe âm thanh của chuông và khánh.
(Tính) Hiu quạnh, cô đơn.
◎Như: tịch mịch 寂寞 vắng vẻ, hiu quạnh, tịch liêu 寂寥 vắng lặng.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Tịch mịch vô nhân thanh 寂寞無人聲 (Pháp sư phẩm đệ thập 法師品第十) Vắng vẻ không có tiếng người.
(Động) Chết (thuật ngữ Phật giáo).
◎Như: thị tịch 示寂 hay viên tịch 圓寂 mất, chết.
◇Truyền đăng lục 傳燈錄: Yển thân nhi tịch 偃身而寂 (Tung Nhạc Tuệ An quốc sư 嵩嶽慧安國師) Nằm xuống mà viên tịch.
tịch, như "tịch mịch" (vhn)
Nghĩa của 寂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TỊCH
1. yên lặng; yên tĩnh; vắng vẻ。寂静。
沉寂。
lặng lẽ.
寂寥
vắng vẻ
寂无一人。
vắng vẻ không một bóng người.
2. buồn tẻ; cô đơn; cô quạnh。寂寞。
枯寂。
vắng vẻ tẻ nhạt.
Từ ghép:
寂静 ; 寂寥 ; 寂寞 ; 寂然
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂
| tịch | 寂: | tịch mịch |
Gới ý 25 câu đối có chữ 寂:
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: 寂 Tìm thêm nội dung cho: 寂
