Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 籠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籠, chiết tự chữ LUNG, LUÔNG, LUỒNG, LỒNG, LỘNG, RUỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籠:

籠 lung, lộng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籠

Chiết tự chữ lung, luông, luồng, lồng, lộng, ruồng bao gồm chữ 竹 龍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籠 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 龍
  • trúc
  • long, lung, luồng, lúng, lỏng, sủng
  • lung, lộng [lung, lộng]

    U+7C60, tổng 22 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: long2, long3;
    Việt bính: lung4 lung5
    1. [籠絡] lung lạc;

    lung, lộng

    Nghĩa Trung Việt của từ 籠

    (Danh) Lồng đan bằng tre để đựng hay đậy đồ vật.
    ◎Như: trà lung
    lồng ấm trà, chưng lung cái xửng, đăng lung lồng đèn.

    (Danh)
    Bu, cũi, lồng (để nhốt chim, thú hay người).
    ◎Như: điểu lung lồng chim, thố lung cũi thỏ, lao lung lao tù, tù lung nhà tù, cáp tử lung 鴿 chuồng bồ câu.

    (Động)
    Bỏ vào trong lồng (chim, bọ...).

    (Động)
    Bao chứa, bao gồm.
    ◇Sử Kí : Tận lung thiên hạ chi hóa vật, quý tức mại chi, tiện tắc mãi chi , (Bình chuẩn thư ) Chứa hết hóa vật trong thiên hạ, giá cao thì bán ra, giá rẻ thì mua vào.

    (Động)
    Bao trùm, bao phủ.
    ◎Như: lung tráo bao phủ.
    ◇Đỗ Mục : Yên lung hàn thủy nguyệt lung sa, Dạ bạc Tần Hoài cận tửu gia , (Bạc Tần Hoài ) Khói bao trùm sông lạnh, ánh trăng tràn ngập bãi cát, Đêm đậu thuyền ở bến Tần Hoài gần quán rượu.

    (Động)
    Quấn, bó, ràng rịt, mang theo.

    (Động)
    Dẫn, dắt.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chánh thuyết thoại thì, đính đầu kiến Lại Đại tiến lai, Bảo Ngọc mang lung trụ mã, ý dục hạ lai , , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Vừa lúc đang nói chuyện, ngẩng đầu lên, thấy Lại Đại đi đến, Bảo Ngọc vội ghìm ngựa định xuống.

    (Động)
    Nắm giữ, ngự trị, khống chế (bằng quyền hành, thủ đoạn).
    ◇Liệt Tử : Thánh nhân dĩ trí lung quần ngu, diệc do thư công chi dĩ trí lung chúng thư dã , Thánh nhân dùng trí ngự trị đám ngu, cũng như người chăn nuôi khỉ vượn dùng trí canh giữ bầy khỉ vượn vậy.

    (Động)
    Đốt cháy.
    ◇Lão tàn du kí : Khiếu điếm gia lung liễu nhất bồn hỏa lai (Đệ lục hồi) Kêu nhà trọ đốt một lò lửa.Một âm là lộng.

    (Danh)
    Cái hòm đan bằng tre.
    § Hòm đáy nông gọi là tương , đáy sâu gọi là lộng .
    ◎Như: dược lộng hòm thuốc.

    lồng, như "lồng chim" (vhn)
    lung, như "lung (lồng chim)" (btcn)
    ruồng, như "ruồng rẫy" (btcn)
    luông, như "luông tuồng" (gdhn)
    luồng, như "cây luồng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 籠:

    , , , , , , , , , , , , , 𥷒, 𥷓,

    Dị thể chữ 籠

    ,

    Chữ gần giống 籠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籠 Tự hình chữ 籠 Tự hình chữ 籠 Tự hình chữ 籠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籠

    lung:lung (lồng chim)
    luông:luông tuồng
    luồng:cây luồng
    lồng:lồng chim
    rong: 
    ruồng:ruồng rẫy
    trông: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 籠:

    Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

    Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

    籠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籠 Tìm thêm nội dung cho: 籠