Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 静 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 静, chiết tự chữ TĨNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静:
静
Biến thể phồn thể: 靜;
Pinyin: jing4;
Việt bính: zing6
1. [安静] an tĩnh;
静 tĩnh
§ Cũng như tĩnh 靜.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sài môn trú tĩnh sơn vân bế 柴門晝静山雲閉 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Ngày yên tĩnh, mây núi che kín cửa sài (cửa bằng củi).
tĩnh, như "tĩnh điện; tĩnh vật" (gdhn)
Pinyin: jing4;
Việt bính: zing6
1. [安静] an tĩnh;
静 tĩnh
Nghĩa Trung Việt của từ 静
§ Cũng như tĩnh 靜.
◇Nguyễn Du 阮攸: Sài môn trú tĩnh sơn vân bế 柴門晝静山雲閉 (Sơn cư mạn hứng 山居漫興) Ngày yên tĩnh, mây núi che kín cửa sài (cửa bằng củi).
tĩnh, như "tĩnh điện; tĩnh vật" (gdhn)
Nghĩa của 静 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靜)
[jìng]
Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 14
Hán Việt: TỊNH, TĨNH
1. yên tĩnh; lặng。安定不动(跟"动"相对)。
静止。
tĩnh tại.
安静。
yên tĩnh.
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
2. tĩnh; tịnh; vắng; không có tiếng động。没有声响。
寂静。
yên lặng.
清静。
thanh tịnh.
夜静更深。
đêm vắng canh khuya.
3. họ Tịnh。(J́ng)姓。
Từ ghép:
静电 ; 静电感应 ; 静电计 ; 静嘉 ; 静脉 ; 静脉曲张 ; 静脉注射 ; 静谧 ; 静摩擦力 ; 静默 ; 静穆 ; 静悄悄 ; 静态 ; 静物 ; 静养 ; 静止 ; 静坐
[jìng]
Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 14
Hán Việt: TỊNH, TĨNH
1. yên tĩnh; lặng。安定不动(跟"动"相对)。
静止。
tĩnh tại.
安静。
yên tĩnh.
风平浪静。
gió yên sóng lặng.
2. tĩnh; tịnh; vắng; không có tiếng động。没有声响。
寂静。
yên lặng.
清静。
thanh tịnh.
夜静更深。
đêm vắng canh khuya.
3. họ Tịnh。(J́ng)姓。
Từ ghép:
静电 ; 静电感应 ; 静电计 ; 静嘉 ; 静脉 ; 静脉曲张 ; 静脉注射 ; 静谧 ; 静摩擦力 ; 静默 ; 静穆 ; 静悄悄 ; 静态 ; 静物 ; 静养 ; 静止 ; 静坐
Chữ gần giống với 静:
静,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |

Tìm hình ảnh cho: 静 Tìm thêm nội dung cho: 静
