Từ: 公姑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公姑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 公 • 姑

công cô
Cha mẹ chồng.
§ Cũng như
công bà
公婆.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công公:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

cô姑:cô gái, cô nương; ni cô
go姑:vải go lại (co lại)
o姑:o ruột (cô ruột)
公姑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公姑 Tìm thêm nội dung cho: 公姑