Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 懲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懲, chiết tự chữ TRỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懲:

懲 trừng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懲

Chiết tự chữ trừng bao gồm chữ 徴 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

懲 cấu thành từ 2 chữ: 徴, 心
  • chủy, trưng, trừng
  • tim, tâm, tấm
  • trừng [trừng]

    U+61F2, tổng 19 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: cing4;

    trừng

    Nghĩa Trung Việt của từ 懲

    (Động) Trách phạt.
    ◎Như: tưởng trừng
    khen thưởng và trách phạt, nghiêm trừng trừng trị nặng.

    (Động)
    Răn bảo.
    ◎Như: trừng tiền bí hậu răn trước mà cẩn thận về sau.

    (Động)
    Ngăn cấm.
    ◇Thi Kinh : Dân chi ngoa ngôn, Ninh mạc chi trừng? , (Tiểu nhã , Miện thủy ) Những lời sai trái của dân, Há sao không ngăn cấm?

    (Động)
    Hối hận, hối tiếc.
    ◇Khuất Nguyên : Thân thủ li hề tâm bất trừng (Cửu ca , Quốc thương ) Đầu lìa khỏi mình hề, lòng không hối tiếc.
    trừng, như "trừng phạt, trừng trị" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懲:

    ,

    Dị thể chữ 懲

    ,

    Chữ gần giống 懲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懲 Tự hình chữ 懲 Tự hình chữ 懲 Tự hình chữ 懲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懲

    trằng: 
    trừng:trừng phạt, trừng trị
    懲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懲 Tìm thêm nội dung cho: 懲