Cao su chống va đập cửa
Chữ 孪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孪, chiết tự chữ LOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孪:
孪
Biến thể phồn thể: 孿;
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
孪 loan
loan, như "loan (sinh đôi)" (gdhn)
Pinyin: luan2;
Việt bính: lyun4;
孪 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 孪
Giản thể của chữ 孿.loan, như "loan (sinh đôi)" (gdhn)
Nghĩa của 孪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (孿)
[luán]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
sinh đôi; song sinh。孪生。
孪子。
con sinh đôi.
Từ ghép:
孪生
[luán]
Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 9
Hán Việt: LOAN
sinh đôi; song sinh。孪生。
孪子。
con sinh đôi.
Từ ghép:
孪生
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孪
| loan | 孪: | loan (sinh đôi) |

Tìm hình ảnh cho: 孪 Tìm thêm nội dung cho: 孪
