Cao su chống va đập cửa

Chữ 孪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孪, chiết tự chữ LOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孪:

孪 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孪

Chiết tự chữ loan bao gồm chữ 亦 子 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孪 cấu thành từ 2 chữ: 亦, 子
  • diệc
  • tí, tở, tử
  • loan [loan]

    U+5B6A, tổng 9 nét, bộ Tử 子
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 孿;
    Pinyin: luan2;
    Việt bính: lyun4;

    loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 孪

    Giản thể của chữ 孿.
    loan, như "loan (sinh đôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 孪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (孿)
    [luán]
    Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 9
    Hán Việt: LOAN
    sinh đôi; song sinh。孪生。
    孪子。
    con sinh đôi.
    Từ ghép:
    孪生

    Chữ gần giống với 孪:

    , , , 𡥤, 𡥥,

    Dị thể chữ 孪

    , 孿,

    Chữ gần giống 孪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孪 Tự hình chữ 孪 Tự hình chữ 孪 Tự hình chữ 孪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孪

    loan:loan (sinh đôi)
    孪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孪 Tìm thêm nội dung cho: 孪