Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 静电计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静电计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 静电计 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngdiànjì] tĩnh điện kế。测量电荷量大小的仪器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
静电计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 静电计 Tìm thêm nội dung cho: 静电计