Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 静电计 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngdiànjì] tĩnh điện kế。测量电荷量大小的仪器。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 静电计 Tìm thêm nội dung cho: 静电计
