Từ: 预算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预算 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùsuàn] dự toán; dự trù; dự thảo (tài chính)。国家机关、团体和事业单位等对于未来的一定时期内的收入和支出的计划。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
预算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预算 Tìm thêm nội dung cho: 预算