Từ: tới lui có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tới lui:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tớilui

Nghĩa tới lui trong tiếng Việt:

["- đg. 1 (id.). Như lui tới. 2 Tiến tới, tiến lên hay lùi lại (nói khái quát). Tới lui đều khó. Biết lẽ tới lui, biết đường tiến thoái."]

Dịch tới lui sang tiếng Trung hiện đại:

过从; 过往; 往来; 来往 《互相访问; 交际。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tới

tới:đi tới, tới nơi
tới𬧐:tới nơi; tới tấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: lui

lui𫩍:lui ra
lui𨆢:lui ra
lui𬧾:lui ra
lui𨙝:lui ra
lui𬰉:lui ra
tới lui tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tới lui Tìm thêm nội dung cho: tới lui