Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 预计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预计 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùjì] dự tính; tính trước。预先计算、计划或推测。
预计十天之内就可以完工。
dự tính trong vòng 10 ngày có thể hoàn thành công việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
预计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预计 Tìm thêm nội dung cho: 预计