Từ: 饶命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饶命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饶命 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráomìng] tha chết; tha tội chết; tha cho。免予处死;给予活命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶

nhiêu:phì nhiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
饶命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饶命 Tìm thêm nội dung cho: 饶命