Cao su chống va đập cửa

Từ: 黄花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄花 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánghuā] 1. hoa cúc; hoa cúc vàng。指菊花。
2. kim châm (thực vật)。(黄花儿)金针菜的通称。
3. tân; tơ (con trai, con gái mới lớn)。指没有经过性交的(青年男女)。
黄花后生
trai tân
黄花女儿。
gái tơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
黄花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄花 Tìm thêm nội dung cho: 黄花