Chữ 鱟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱟, chiết tự chữ HẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱟:

鱟 hấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱟

Chiết tự chữ hấu bao gồm chữ 臼 爻 冖 魚 hoặc 𦥯 魚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鱟 cấu thành từ 4 chữ: 臼, 爻, 冖, 魚
  • cối, cữu
  • hào, loài
  • mịch
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • 2. 鱟 cấu thành từ 2 chữ: 𦥯, 魚
  • 𦥯
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • hấu [hấu]

    U+9C5F, tổng 24 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hou4;
    Việt bính: hau6;

    hấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱟

    (Danh) Con sam.

    (Danh)
    Cầu vồng.
    § Tục gọi hồng nghê
    (cầu vồng) là hấu .
    hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鱟:

    , , , , , , , , , , , , 𩼈, 𩼢, 𩼤,

    Dị thể chữ 鱟

    ,

    Chữ gần giống 鱟

    , , , , , , , 鮿, , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱟 Tự hình chữ 鱟 Tự hình chữ 鱟 Tự hình chữ 鱟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱟

    hấu:hấu (loại cua lớn ở Alaska)
    鱟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱟 Tìm thêm nội dung cho: 鱟