Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鱟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱟, chiết tự chữ HẤU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱟:
鱟
Biến thể giản thể: 鲎;
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
鱟 hấu
(Danh) Cầu vồng.
§ Tục gọi hồng nghê 虹蜺 (cầu vồng) là hấu 鱟.
hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau6;
鱟 hấu
Nghĩa Trung Việt của từ 鱟
(Danh) Con sam.(Danh) Cầu vồng.
§ Tục gọi hồng nghê 虹蜺 (cầu vồng) là hấu 鱟.
hấu, như "hấu (loại cua lớn ở Alaska)" (gdhn)
Dị thể chữ 鱟
鲎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱟
| hấu | 鱟: | hấu (loại cua lớn ở Alaska) |

Tìm hình ảnh cho: 鱟 Tìm thêm nội dung cho: 鱟
