Từ: 忖量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忖量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忖量 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǔnliàng] 1. đoán; suy đoán; phỏng đoán; ước chừng。揣度。
一边走,一边忖量着刚才他说的那番话的意思。
vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.
2. đắn đo; cân nhắc; tính toán (suy nghĩ)。思量。
她忖量了半天,还没有想好怎么说。
cô ấy đắn đo suy nghĩ mãi, mà vẫn không biết nói như thế nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忖

thon:thon thon
thổn:thổn thức
thỗn:thỗn mặt ra, thỗn thễn (trần truồng)
xốn:xốn xang
xổn:xốn xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
忖量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忖量 Tìm thêm nội dung cho: 忖量