Từ: nhậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhậu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhậu

Nghĩa nhậu trong tiếng Việt:

["- đgt., thgtục 1. Uống: nhậu rượu. 2. Chè chén (uống rượu, bia với thức ăn thường trong thời gian lâu): nhậu lai rai."]

Dịch nhậu sang tiếng Trung hiện đại:

喝; 饮 《特指喝酒。》thích nhậu
爱喝。
下酒 《就着菜把酒喝下去。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhậu

nhậu𠰉:ăn nhậu, nhậu nhẹt
nhậu𠶕: 
nhậu𠻼:ăn nhậu, nhậu nhẹt
nhậu:ăn nhậu, nhậu nhẹt
nhậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhậu Tìm thêm nội dung cho: nhậu