Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhậu trong tiếng Việt:
["- đgt., thgtục 1. Uống: nhậu rượu. 2. Chè chén (uống rượu, bia với thức ăn thường trong thời gian lâu): nhậu lai rai."]Dịch nhậu sang tiếng Trung hiện đại:
喝; 饮 《特指喝酒。》thích nhậu爱喝。
下酒 《就着菜把酒喝下去。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhậu
| nhậu | 𠰉: | ăn nhậu, nhậu nhẹt |
| nhậu | 𠶕: | |
| nhậu | 𠻼: | ăn nhậu, nhậu nhẹt |
| nhậu | 嚅: | ăn nhậu, nhậu nhẹt |

Tìm hình ảnh cho: nhậu Tìm thêm nội dung cho: nhậu
