Chữ 愠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愠, chiết tự chữ UẤN, UẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愠:

愠 uấn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愠

愠

Chiết tự chữ 愠

Chiết tự chữ uấn, uẩn bao gồm chữ 心 昷 hoặc 忄 昷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愠 cấu thành từ 2 chữ: 心, 昷
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 昷
  • 2. 愠 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 昷
  • 忄 tâm
  • 昷
  • uấn [uấn]

    U+6120, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 慍;
    Pinyin: yun4, wen3;
    Việt bính: wan3;

    愠 uấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 愠

    Tục dùng như chữ uấn 慍.Giản thể của chữ 慍.
    uẩn, như "uẩn oán (giận thầm)" (gdhn)

    Nghĩa của 愠 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yùn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: UẤN
    giận; hờn。怒。
    微愠
    hơi giận
    愠 色
    vẻ giận
    Từ ghép:
    愠色

    Chữ gần giống với 愠:

    㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Dị thể chữ 愠

    慍, 愠,

    Chữ gần giống 愠

    愀, 愡, 愯, 愮, 愭, 愫, 愪, 愩, 愧, 愦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愠 Tự hình chữ 愠 Tự hình chữ 愠 Tự hình chữ 愠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愠

    uẩn愠:uẩn oán (giận thầm)
    愠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愠 Tìm thêm nội dung cho: 愠