Cao su chống va đập cửa
Chữ 愠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愠, chiết tự chữ UẤN, UẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愠:
愠
Biến thể phồn thể: 慍;
Pinyin: yun4, wen3;
Việt bính: wan3;
愠 uấn
uẩn, như "uẩn oán (giận thầm)" (gdhn)
Pinyin: yun4, wen3;
Việt bính: wan3;
愠 uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 愠
Tục dùng như chữ uấn 慍.Giản thể của chữ 慍.uẩn, như "uẩn oán (giận thầm)" (gdhn)
Nghĩa của 愠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: UẤN
giận; hờn。怒。
微愠
hơi giận
愠 色
vẻ giận
Từ ghép:
愠色
Số nét: 13
Hán Việt: UẤN
giận; hờn。怒。
微愠
hơi giận
愠 色
vẻ giận
Từ ghép:
愠色
Chữ gần giống với 愠:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愠
| uẩn | 愠: | uẩn oán (giận thầm) |

Tìm hình ảnh cho: 愠 Tìm thêm nội dung cho: 愠
