Chữ 刊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刊, chiết tự chữ KHAN, SAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刊:

刊 khan, san

Đây là các chữ cấu thành từ này: 刊

刊

Chiết tự chữ 刊

Chiết tự chữ khan, san bao gồm chữ 干 刀 hoặc 干 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刊 cấu thành từ 2 chữ: 干, 刀
  • 干 can, càn, cán, cơn
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 刊 cấu thành từ 2 chữ: 干, 刂
  • 干 can, càn, cán, cơn
  • 刂 đao, đao đứng
  • khan, san [khan, san]

    U+520A, tổng 5 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan1;
    Việt bính: hon1 hon2
    1. [不刊] bất san 2. [刊行] san hành 3. [叢刊] tùng san;

    刊 khan, san

    Nghĩa Trung Việt của từ 刊

    (Động) Chặt.
    ◎Như: khan mộc 刊
    木 chặt cây.

    (Động)
    Tước bỏ.
    ◎Như: danh luận bất khan 名論不刊 lời bàn hay không bao giờ bỏ được.

    (Động)
    Sửa chữa, cải chính.
    ◎Như: khan ngộ 刊誤 đính chính, khan định 刊定 hiệu đính.

    (Động)
    Khắc.
    ◎Như: khan bản 刊本 khắc bản in, khan thạch 刊石 khắc chữ vào đá.

    (Động)
    Đăng tải, xuất bản.
    ◎Như: khan tái 刊載 đăng tải.

    (Danh)
    Sách báo xuất bản theo định kì.
    ◎Như: phó khan 副刊 phụ trang, chu khan 週刊 tuần báo, nguyệt khan 月刊 nguyệt san, chuyên khan 專刊 tập san định kì chuyên môn.
    § Ghi chú: Tục quen đọc là san.

    san, như "nguyệt san, san bằng" (vhn)
    khan, như "khan (xem San)" (gdhn)

    Nghĩa của 刊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (栞)
    [kān]
    Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 5
    Hán Việt: SAN
    1. xuất bản; phát hành。古时指书版雕刻,现在也指排印出版。
    刊行。
    phát hành.
    创刊。
    bắt đầu phát hành.
    停刊。
    ngừng phát hành.
    2. báo; tạp chí; chuyên san。刊物,也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。
    周刊
    tuần san
    月刊
    nguyệt san
    副刊。
    phụ san.
    3. sửa; sửa chữa; chỉnh lý。消除;修改。
    刊误
    sửa sai
    刊谬补缺。
    sửa những chỗ còn thiếu sót.
    Từ ghép:
    刊本 ; 刊布 ; 刊登 ; 刊刻 ; 刊落 ; 刊授 ; 刊头 ; 刊物 ; 刊行 ; 刊印 ; 刊载

    Chữ gần giống với 刊:

    㓚, 㓛, 㓜, 刊, 刋, 刌, 刍, 𠚯,

    Dị thể chữ 刊

    刋,

    Chữ gần giống 刊

    剋, 剭, 剤, 剥, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 剬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刊 Tự hình chữ 刊 Tự hình chữ 刊 Tự hình chữ 刊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

    khan刊:khan (xem San)
    san刊:nguyệt san, san bằng
    刊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刊 Tìm thêm nội dung cho: 刊