Chữ 刊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刊, chiết tự chữ KHAN, SAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刊:
刊 khan, san
Đây là các chữ cấu thành từ này: 刊
刊
Pinyin: kan1;
Việt bính: hon1 hon2
1. [不刊] bất san 2. [刊行] san hành 3. [叢刊] tùng san;
刊 khan, san
Nghĩa Trung Việt của từ 刊
(Động) Chặt.◎Như: khan mộc 刊木 chặt cây.
(Động) Tước bỏ.
◎Như: danh luận bất khan 名論不刊 lời bàn hay không bao giờ bỏ được.
(Động) Sửa chữa, cải chính.
◎Như: khan ngộ 刊誤 đính chính, khan định 刊定 hiệu đính.
(Động) Khắc.
◎Như: khan bản 刊本 khắc bản in, khan thạch 刊石 khắc chữ vào đá.
(Động) Đăng tải, xuất bản.
◎Như: khan tái 刊載 đăng tải.
(Danh) Sách báo xuất bản theo định kì.
◎Như: phó khan 副刊 phụ trang, chu khan 週刊 tuần báo, nguyệt khan 月刊 nguyệt san, chuyên khan 專刊 tập san định kì chuyên môn.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là san.
san, như "nguyệt san, san bằng" (vhn)
khan, như "khan (xem San)" (gdhn)
Nghĩa của 刊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (栞)
[kān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 5
Hán Việt: SAN
1. xuất bản; phát hành。古时指书版雕刻,现在也指排印出版。
刊行。
phát hành.
创刊。
bắt đầu phát hành.
停刊。
ngừng phát hành.
2. báo; tạp chí; chuyên san。刊物,也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。
周刊
tuần san
月刊
nguyệt san
副刊。
phụ san.
3. sửa; sửa chữa; chỉnh lý。消除;修改。
刊误
sửa sai
刊谬补缺。
sửa những chỗ còn thiếu sót.
Từ ghép:
刊本 ; 刊布 ; 刊登 ; 刊刻 ; 刊落 ; 刊授 ; 刊头 ; 刊物 ; 刊行 ; 刊印 ; 刊载
[kān]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 5
Hán Việt: SAN
1. xuất bản; phát hành。古时指书版雕刻,现在也指排印出版。
刊行。
phát hành.
创刊。
bắt đầu phát hành.
停刊。
ngừng phát hành.
2. báo; tạp chí; chuyên san。刊物,也指在报纸上定期出的有专门内容的一版。
周刊
tuần san
月刊
nguyệt san
副刊。
phụ san.
3. sửa; sửa chữa; chỉnh lý。消除;修改。
刊误
sửa sai
刊谬补缺。
sửa những chỗ còn thiếu sót.
Từ ghép:
刊本 ; 刊布 ; 刊登 ; 刊刻 ; 刊落 ; 刊授 ; 刊头 ; 刊物 ; 刊行 ; 刊印 ; 刊载
Dị thể chữ 刊
刋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊
| khan | 刊: | khan (xem San) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |

Tìm hình ảnh cho: 刊 Tìm thêm nội dung cho: 刊
